THẾ GIỚI VẬT LIỆU NHÀ XANH
  • Trang chủ
  • Sản Phẩm
    • Tấm Cemboard >
      • Tấm Cemboard Làm Trần
      • Tấm Cemboard Làm Vách
      • Tấm Cemboard Lót Sàn
      • Tấm Cemboard Lợp Mái
      • Tấm Cemboard Giả Gỗ
    • Tấm Xi Măng >
      • Tấm Xi Măng Lót Sàn
      • Tấm Sheraboard Thái Lan
      • Tấm Smartboard Thái Lan
    • Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Ốp Tường
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Lót Sàn
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Vuông Cạnh
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Xước
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Vát Cạnh
    • Tấm Nhựa Ốp Tường >
      • Tấm Nhựa Nano
      • Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Tấm Nhựa Giả Gỗ
      • Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Tấm Vách Ngăn Ngoài Trời
    • Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Tấm Nhựa Eco
      • Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Tấm Nhựa Làm Sàn Gác Lửng
      • Tấm Nhựa Ốp Bậc Cầu Thang
    • Sàn Nhựa Giả Gỗ >
      • Sàn Nhựa Tự Dán >
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.6mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.8mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Tự Dán 2mm Giả Gỗ
      • Sàn Nhựa Dán Keo >
        • Sàn Nhựa Dán Keo 2mm Giả Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo Giả Đá 2mm
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Đá
      • Sàn Nhựa Giả Đá >
        • Sàn Nhựa Giả Đá 1.8mm
        • Sàn Nhựa Vân Đá 2mm
      • Sàn Nhựa Hèm Khóa >
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 4mm Giả Gỗ
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 5mm SPC
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 6mm
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 7mm
    • Tấm Ốp Than Tre
    • Tấm PU Ốp Tường >
      • Tấm PU Giả ĐÁ
    • Thảm Cỏ Nhân Tạo
    • Sơn Giả Gỗ Lotus
    • Xốp dán tường
    • Keo Dán Gạch SIKA
    • Keo xử lý mối nối >
      • Bột Xử Lý Mối Nối
    • Phụ Kiện >
      • Keo xịt đa năng PJ-77
      • Lưới Thép
      • Vít Bắn Sàn Vách Cemboard
      • Băng Keo Giấy
  • BẢNG GIÁ
    • GIÁ TẤM CEMBOARD >
      • Giá tấm Ally Build VN
      • Giá Tấm Smartboard Thái Lan
      • Giá tấm Shera Board Thái Lan
      • Giá vách ngăn Cemboard
      • Giá tấm Cemboard Hà Nội
    • Giá Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • GIÁ GỖ XI MĂNG
      • GIÁ TẤM TRẦN GIẢ GỖ
    • Giá gỗ nhựa trong nhà >
      • Giá Tấm Nhựa Ốp Tường
      • Giá Tấm Nhựa Nano
      • Giá tấm nhựa giả gỗ
      • Giá Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Giá Tấm Nhựa Giả Đá
      • Giá Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Giá tấm ốp tường 3D
    • Giá Gỗ Nhựa Ngoài Trời >
      • Giá vỉ gỗ nhựa
    • Giá Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Giá Tấm Lót Sàn Gác Lửng
      • Giá Tấm Nhựa Eco
      • Giá Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Giá Cầu Thang Nhựa Giả Gỗ
    • Giá sàn nhựa giả gỗ >
      • Giá Sàn Nhựa Tự Dán
      • Giá Sàn Nhựa Dán Keo Riêng
      • Giá Sàn Nhựa Giả Đá
      • Giá Sàn Nhựa Hèm Khóa
    • Giá Tấm Panel Kim Loại
    • Giá Tấm PU Giả Đá >
      • Giá Tấm PU Gạch Thông Gió
      • Giá Tấm PU Vân 3D
    • Giá Tấm Ốp Than Tre
    • Giá cỏ nhân tạo
    • Giá tấm dán tường PVC sẵn keo
    • Giá sơn giả gỗ trên xi măng >
      • Giá Sơn PU Gỗ Lotus
      • Giá Sơn Giả Gỗ Trên Sắt
    • Giá keo dán gạch
    • Giá xốp dán tường
    • Giá Keo Xử Lý Mối Nối
  • TIN TỨC
  • GÓC KỸ THUẬT
    • Thi Công Tấm Cemboard
    • Thi công gỗ ốp tường Smartwood
    • Thi công xốp dán tường
  • LIÊN HỆ

Tấm Xi Măng Lót Sàn, Làm Vách Trần Chịu Nước – Bảng Giá & Ứng Dụng 2026


Trong bối cảnh xây dựng hiện đại, tấm xi măng (Cemboard) đang trở thành vật liệu được nhiều khách hàng tại TPHCM ưu tiên lựa chọn cho các hạng mục lót sàn, làm vách, ốp trần và trang trí ngoại thất. Khi tìm kiếm sản phẩm này, khách hàng thường quan tâm đến những yếu tố cốt lõi như mức giá theo m² hoặc theo tấm, chất lượng thực tế, độ bền ngoài trời, khả năng chịu lực, tiêu chuẩn kỹ thuật của từng thương hiệu, cũng như việc lựa chọn đúng độ dày – kích thước – quy cách để phù hợp với từng khu vực thi công. Ngoài ra, nhiều khách hàng còn đặt câu hỏi về phụ kiện đi kèm như vít chuyên dụng, keo xử lý mối nối, khung thép hộp, và liệu sản phẩm có phù hợp với kết cấu công trình dân dụng hoặc nhà thép nhẹ hay không.

Tấm xi măng hiện đại được cấu tạo từ xi măng Portland, cát silic và sợi cellulose, ép nén bằng công nghệ Autoclave để tạo ra vật liệu có khả năng chống nước, chống ẩm, chịu lực tốt và hạn chế cong vênh. Sản phẩm được sản xuất theo nhiều độ dày: 3.5–4.5mm cho trần, 6–9mm cho vách, và 12–20mm cho sàn, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Các kích thước tiêu chuẩn như 1m22 × 2m44 hoặc 1m × 2m giúp tối ưu khối lượng vật tư và giảm hao hụt khi thi công. Những thương hiệu phổ biến gồm SCG Smartboard, Shera Board, Diamond Board và Allybuild, mỗi thương hiệu có đặc tính chịu lực và độ ổn định riêng, phù hợp cho nhiều hạng mục từ nhà phố, căn hộ đến công trình thương mại.
​
Bài viết này đặc biệt hữu ích cho khách hàng đang chuẩn bị mua hoặc báo giá tấm xi măng tại TPHCM, nơi thị trường có sự khác biệt lớn về chất lượng sản phẩm và đơn giá theo từng độ dày – thương hiệu – quy cách. Bằng cách nắm rõ cấu tạo, ưu điểm kỹ thuật, mức độ bền trong môi trường nóng ẩm và các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá, khách hàng sẽ dễ dàng lựa chọn được loại tấm xi măng lót sàn, làm vách, ốp trần ngoài trời chịu nước phù hợp nhất cho công trình, đảm bảo tính ổn định lâu dài và tối ưu ngân sách đầu tư.
Tấm Xi Măng Lót Sàn, Làm Vách Trần Chịu Nước

Tổng Quan Về Tấm Xi Măng – Vai Trò, Cấu Tạo & Đặc Tính Chịu Nước – Chống Cháy

Tấm xi măng là một trong những vật liệu nhẹ then chốt của xây dựng hiện đại, được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục lót sàn, làm vách ngăn, trần chống ẩm và ứng dụng ngoài trời. Nhờ cấu tạo từ xi măng Portland, sợi cellulose và cát silica, kết hợp công nghệ sản xuất ép nén hoặc Autoclave, vật liệu này sở hữu độ bền cao, chịu nước, không cong vênh và không bị mối mọt.
Phần tổng quan này giúp khách hàng hiểu rõ bản chất của tấm Cemboard, Smartboard SCG và Fiber Cement Board trước khi tìm hiểu sâu hơn về giá, kích thước, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc giải pháp ứng dụng trong thực tế công trình tại TPHCM và các khu vực có khí hậu nóng ẩm.
Tấm xi măng là gì? Phân biệt Cemboard – Smartboard – Fiber Cement​
Tấm xi măng (Fiber Cement Board) là vật liệu dạng tấm phẳng sản xuất từ hỗn hợp xi măng Portland, sợi cellulose và cát silica. Vật liệu này được ép hoặc hấp áp suất cao để tạo độ cứng, khả năng chịu lực và chống nước.
Ba tên gọi phổ biến trên thị trường thực chất chỉ khác nhau về thương hiệu hoặc công nghệ sản xuất:
  • Cemboard: thuật ngữ chung dùng cho tấm xi măng sợi. (Xem ngay)
  • Smartboard: dòng tấm xi măng cao cấp của SCG Thái Lan, nổi tiếng về độ bền.
  • Fiber Cement Board: tên gọi quốc tế, dùng cho mọi loại tấm xi măng sợi cellulose.
Những điểm phân biệt cơ bản:
  • Cemboard rẻ – dùng nhiều cho vách và trần.
  • Smartboard SCG bền – chống thấm tốt – dùng cho sàn, vách ngoài trời.
  • Fiber Cement phổ thông – nhiều nhà máy sản xuất – phù hợp nhiều mức ngân sách.
Cấu tạo 3 lớp: xi măng Portland – sợi cellulose – cát silica​
Cấu tạo của tấm xi măng quyết định khả năng chịu lực và độ bền theo thời gian. Vật liệu đạt chuẩn thường gồm ba thành phần chính:
1. Xi măng Portland (60–70%)
Tạo độ cứng, khả năng chống cháy, chịu nén và độ bền lõi vật liệu. Đây là loại xi măng tiêu chuẩn sử dụng cho bê tông chịu lực.
2. Sợi cellulose (8–12%)
Giúp tăng độ dẻo dai, hạn chế nứt gãy, tăng khả năng uốn và chịu va đập. Lớp sợi giúp tấm không bị giòn như bê tông.
3. Cát silica (20–25%)
Làm mịn bề mặt, tăng mật độ khối, cải thiện chống thấm và độ ổn định khi sơn phủ.
Đặc điểm của cấu tạo 3 lớp:
  • Không cong vênh khi thay đổi nhiệt độ.
  • Không bị mối mọt hay mục nát như gỗ.
  • Bề mặt phẳng, dễ sơn, dễ thi công.
Picture
Công nghệ sản xuất: Ép lạnh và Autoclave (ưu – nhược điểm)​
Công nghệ sản xuất ảnh hưởng lớn đến chất lượng và tuổi thọ của tấm xi măng. Hiện nay có hai phương pháp chính được các nhà máy sử dụng.
Công nghệ ép lạnh (Cold Pressing):
  • Phương pháp này phù hợp cho tấm xi măng mỏng từ 3.5mm đến 6mm. Một số ưu điểm gồm chi phí sản xuất thấp, bề mặt ổn định, dễ thi công cho trần và vách nội thất. Tuy nhiên, khả năng chịu nước và chịu lực không cao bằng công nghệ Autoclave, vì vậy không phù hợp cho các hạng mục sàn hoặc khu vực ngoài trời.
Công nghệ Autoclave (Hấp áp lực cao):
  • Phương pháp này sử dụng áp suất và nhiệt độ cao để kích hoạt phản ứng thủy hóa sâu bên trong vật liệu. Ưu điểm nổi bật gồm khả năng chống nước vượt trội, độ cứng cao, không cong vênh và thích hợp cho tấm dày từ 8mm đến 20mm. Đây là công nghệ được dùng cho các thương hiệu cao cấp như Smartboard SCG, Shera và một số dòng Diamond Board.
Autoclave có giá thành cao hơn, nhưng độ bền và tính ổn định tốt hơn rõ rệt, đặc biệt khi sử dụng ở các khu vực chịu ẩm hoặc chịu lực.
Không thể phủ nhận rằng, cấu tạo hoàn hảo và công nghệ Firm & Flex (Auto Clave) hiện đại đã tạo nên “trái tim thép” bên trong từng tấm xi măng. Không chỉ đơn thuần là vật liệu xây dựng, đây là giải pháp tối ưu hóa công trình từ gốc rễ, mang lại sự bền vững – tiết kiệm – an toàn cho cả chủ đầu tư lẫn người thi công. Một lựa chọn xứng đáng để bạn tin dùng lâu dài.
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM – JIS – BS – ISO​Để đảm bảo chất lượng ổn định và phù hợp cho thi công trong thời gian dài, tấm xi măng cần đáp ứng những tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt.
Một số tiêu chuẩn thường gặp:
  • ASTM C1185: đánh giá độ hút nước, độ bền uốn và độ ổn định kích thước.
  • ASTM C1186: kiểm tra khả năng chống thấm, độ bền cơ học và độ bền trong môi trường ẩm nặng.
  • JIS A 1408 (Nhật Bản): tiêu chuẩn cách âm, khả năng chịu va đập và độ ổn định trong môi trường nhiệt đới.
  • BS 476 (Anh): quy định về khả năng chống cháy, đảm bảo vật liệu không bắt lửa hoặc lan cháy.
  • ISO 8336: tiêu chuẩn chung của tấm sợi xi măng dùng cho nội thất và ngoại thất.
Những tiêu chuẩn này giúp khách hàng đánh giá độ bền, chất lượng chống nước, khả năng chịu nhiệt và độ ổn định khi dùng tấm xi măng trong các hạng mục như sàn gác, vách ngoài trời hoặc trần khu vực ẩm.
Đặc tính: chịu nước – chống cháy – chống mối – cách âm – cách nhiệt​
Tấm xi măng đạt chuẩn kỹ thuật sở hữu bộ đặc tính hoàn chỉnh sau:
1. Chịu nước 100%
Không phồng rộp, không mục, không tách lớp dù lắp ở trần nhà vệ sinh, ban công hoặc ngoài trời.
2. Chống cháy lan
Là vật liệu không bắt lửa, đạt chuẩn BS 476, phù hợp cho các khu vực yêu cầu PCCC.
3. Không mối mọt – không phân rã
​Thành phần xi măng và silica không tạo môi trường cho mối mọt phát triển.
4. Cách âm – cách nhiệt tốt
  • Hệ số dẫn nhiệt thấp (~0.166 W/m·K).
  • Giảm ồn hiệu quả nhờ lớp sợi cellulose bên trong.
5. Độ bền 15–30 nămKhông cong vênh – không co ngót – ổn định trong khí hậu nóng ẩm tại TPHCM.
Picture

Quy Cách – Kích Thước – Độ Dày Tấm Xi Măng Theo Từng Hạng Mục Thi Công

Tấm xi măng được sản xuất theo nhiều kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng từng yêu cầu thi công như trần, vách ngăn, sàn chịu lực hay mái lợp. Các thông số như kích thước tấm 1m22 × 2m44, 1m × 2m, độ dày từ 3.5mm đến 20mm, cùng trọng lượng tiêu chuẩn theo từng thương hiệu (Allybuild Việt Nam, Sheraboard Thái Lan, SCG Smartboard) là yếu tố quan trọng giúp khách hàng chọn đúng quy cách phù hợp tải trọng.

​Khi hiểu rõ các thông số trọng lượng, tỷ trọng, độ hút nước hay hệ số uốn, khách hàng sẽ dễ tối ưu chi phí, hạn chế sai sót khi thi công và đảm bảo tuổi thọ công trình tại TPHCM – nơi khí hậu nóng ẩm ảnh hưởng lớn đến độ bền vật liệu.
Kích thước tiêu chuẩn: 1220 × 2440mm và 1000 × 2000mm​
Tấm xi măng được sản xuất chủ yếu theo hai kích thước:
  • 1220 × 2440mm (khổ lớn tiêu chuẩn):
    Phù hợp cho thi công trần, vách và đặc biệt là sàn. Kích thước lớn giúp giảm mối nối, thi công nhanh hơn, bề mặt phẳng và tiết kiệm nhân công.
  • 1000 × 2000mm (khổ nhỏ):
    Dễ vận chuyển, thích hợp nhà phố hẻm nhỏ hoặc công trình có không gian thi công hạn chế. Kích thước này thường áp dụng cho tấm dày 12–20mm khi làm sàn.
Hai kích thước đều hỗ trợ đầy đủ độ dày từ 3.5mm đến 20mm, đáp ứng đa dạng hạng mục kết cấu.
Độ dày theo ứng dụng: trần 3.5–4.5mm, vách 6–9mm, sàn 14–20mm​
Mỗi hạng mục thi công yêu cầu độ dày khác nhau để đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định:
  • Trần:
    Dùng độ dày 3.5mm – 4mm – 4.5mm.
    Trọng lượng nhẹ, thi công nhanh, giảm tải kết cấu trần.
  • Vách ngăn:
    Chọn 6mm – 8mm – 9mm – 10mm – 12mm tùy yêu cầu chịu va đập.
    Phù hợp văn phòng, cửa hàng, showroom, vách ngoài trời.
  • Sàn:
    Dùng độ dày 12mm – 14mm – 15mm – 16mm – 18mm – 20mm.
    Các tấm này chịu lực tốt, phù hợp sàn gác lửng, sàn nhà phố, sàn nhà xưởng hoặc container.
Việc chọn đúng độ dày giúp công trình bền, không rung – không nứt – không võng khi sử dụng lâu dài.
Quy cách trọng lượng – tỷ trọng – hệ số uốn – độ hút nước (theo thực tế từng độ dày)​
Trọng lượng tấm xi măng thay đổi theo độ dày và theo từng thương hiệu. Dựa trên hình bạn cung cấp, có thể mô tả lại như sau:
Tấm khổ tiêu chuẩn 1m22 × 2m44:
  • Độ dày 3.5mm: Shera ~17kg, SCG ~16kg
  • Độ dày 4mm: Shera ~19kg, SCG ~18kg
  • Độ dày 4.5mm: Shera ~21kg, SCG ~20kg
  • Độ dày 6mm: Allybuild ~33kg, Shera ~28kg, SCG ~27kg
  • Độ dày 8mm: Allybuild ~42kg, Shera ~37kg, SCG ~36kg
  • Độ dày 9mm: Shera ~42kg, SCG ~40kg
  • Độ dày 10mm: Allybuild ~55kg, Shera ~47kg, SCG ~43kg
  • Độ dày 12mm: Allybuild ~66kg, Shera ~56kg, SCG ~54kg
  • Độ dày 14mm: Allybuild ~76kg, SCG ~63kg
  • Độ dày 15mm: Shera ~69kg
  • Độ dày 16mm: Allybuild ~86kg, SCG ~72kg
  • Độ dày 18mm: Allybuild ~100kg, Shera ~82kg, SCG ~81kg
  • Độ dày 20mm: Allybuild ~110kg, Shera ~91kg, SCG ~88kg
Tấm khổ nhỏ 1m × 2m (chuyên dùng cho sàn):
  • Độ dày 12mm: Allybuild ~51kg, SCG ~42kg
  • Độ dày 14mm: Allybuild ~58kg, Shera ~42kg
  • Độ dày 16mm: Allybuild ~66kg
Ý nghĩa thông số:
  • Tỷ trọng cao → tấm đặc, chịu lực tốt, thích hợp cho sàn.
  • Hệ số uốn cao → tấm không gãy khi bắn vít, đặc biệt là tấm dày trên 12mm.
  • Độ hút nước thấp → phù hợp khu vực ẩm như TPHCM.
Những thông số này cho phép đánh giá độ bền thực tế của tấm trước khi đưa vào công trình.
THAM KHẢO : Tấm Cemboard lót sàn làm vách trần giá khuyến mãi mới nhất
Picture
Cách chọn độ dày tối ưu theo tải trọng sàn – độ bền vách – tính ổn định trần​
Lựa chọn độ dày phù hợp giúp công trình bền, ổn định và tiết kiệm chi phí thi công:
  • Trần:
    Dùng 3.5–4.5mm để giảm tải trọng, hạn chế võng, đảm bảo bề mặt phẳng.
  • Vách ngăn nội thất:
    Dùng 6–8mm cho văn phòng, phòng ngủ, phòng khách.
  • Vách ngoài trời:
    Dùng 8–10mm để tăng khả năng chống va đập và chịu nắng mưa.
  • Sàn gác nhẹ:
    Dùng 12–14mm nếu tải trọng không quá lớn và khoảng cách khung xương dưới 40cm.
  • Sàn chịu lực cao:
    Dùng 16–20mm cho nhà xưởng, kho hàng, lối đi nhiều người.
  • Khoảng cách khung xương càng lớn → cần tấm càng dày để tránh rung và nứt mép.
Sai lầm khi chọn độ dày khiến công trình nhanh hư hỏng​
Không ít công trình tại TPHCM bị xuống cấp sớm do chọn sai độ dày hoặc dùng tấm không đạt tiêu chuẩn.
Những sai lầm thường gặp:
  • Dùng tấm 3.5–4mm cho vách khiến tấm bị rung hoặc nứt chân vít.
  • Dùng tấm 6mm cho vách ngoài trời khiến bề mặt giảm tuổi thọ khi gặp nắng mưa.
  • Chọn tấm 12–14mm cho sàn nhưng khung xương quá rộng làm sàn bị võng.
  • Không đối chiếu trọng lượng tấm → dễ mua phải sản phẩm không đạt tỷ trọng.
  • Sử dụng tấm ép lạnh cho khu vực thường xuyên tiếp xúc nước.
  • Thi công không đúng hướng dẫn thương hiệu, đặc biệt ở vị trí bắn vít và xử lý mối nối.
Picture

Các Loại Tấm Xi Măng Tốt Nhất 2026 – So Sánh SCG, Shera, Diamond, AllyBuild

Trên thị trường Việt Nam hiện nay, tấm xi măng được sản xuất theo nhiều dòng khác nhau, mỗi loại phù hợp một nhóm ứng dụng riêng như sàn chịu lực, vách ngoài trời, trần chống ẩm hay ốp trang trí giả gỗ. Việc hiểu đúng đặc điểm từng thương hiệu giúp khách hàng chọn đúng vật liệu theo tải trọng, độ bền, giá thành và yêu cầu thẩm mỹ của công trình. Phần dưới đây tổng hợp năm dòng tấm xi măng phổ biến nhất hiện nay: SCG Smartboard, Shera Board, Diamond Board, AllyBuild và Smartwood giả gỗ, mang đến cái nhìn rõ ràng về chất lượng, ưu – nhược điểm và mức độ phù hợp từng nhu cầu.
Smartboard SCG Thái Lan – chịu nước – chống cháy – chịu lực tốt​
Smartboard SCG thuộc nhóm vật liệu xi măng sợi chất lượng cao, nổi bật nhờ độ cứng chắc và khả năng chống nước ổn định trong điều kiện thi công ngoài trời.
Một vài ưu điểm đáng chú ý:
  • Chịu lực mạnh, thích hợp cho sàn gác, sàn kỹ thuật, khu vực tải trọng lớn.
  • Không cong vênh, không mối mọt, duy trì ổn định nhiều năm.
  • Khả năng chống cháy và cách nhiệt tốt, phù hợp cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Đây là lựa chọn hàng đầu khi công trình yêu cầu độ bền lâu dài và tính ổn định trong môi trường ẩm.
Shera Board – tiêu chuẩn quốc tế – độ ổn định cao – giá hợp lý​
Shera Board có thế mạnh về tính ổn định khi thi công trong môi trường ẩm và khả năng cách âm – cách nhiệt nhờ cấu trúc sợi.
Đặc điểm nổi bật:
  • Độ bền tốt, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về cơ lý và chống cháy.
  • Bề mặt phẳng, dễ xử lý hoàn thiện, phù hợp vách – trần – tường kỹ thuật.
  • Giá thành mềm hơn SCG nhưng chất lượng vẫn đảm bảo cho nhiều loại công trình.
Shera Board phù hợp các dự án cần sự cân bằng giữa chất lượng và chi phí.
Diamond Board – cứng chắc – chịu lực khá – tối ưu chi phí​
Diamond Board hướng đến nhóm công trình cần vật liệu bền, chịu lực ở mức khá nhưng vẫn muốn tiết kiệm chi phí.
Một số điểm nổi bật:
  • Cứng chắc, chịu tải tốt cho các sàn kỹ thuật, sàn kho hoặc khu vực di chuyển liên tục.
  • Thi công nhanh, bắn vít tốt, dễ cắt theo kích thước yêu cầu.
  • Giá thấp hơn SCG và Shera, phù hợp công trình dân dụng có ngân sách vừa phải.
Diamond Board là giải pháp trung hòa giữa độ bền và chi phí.
AllyBuild – giá rẻ – phù hợp công trình dân dụng và nhà trọ​
AllyBuild thuộc nhóm tấm xi măng kinh tế, dành cho các hạng mục nhẹ và dự án nhỏ.
Ưu điểm chính:
  • Giá thấp nhất trong 5 thương hiệu.
  • Dễ thi công, dễ thay thế, linh hoạt trong nhiều hạng mục nhỏ.
  • Có đủ độ dày để dùng cho vách, trần và sàn nhẹ.
AllyBuild phù hợp nhà phố, nhà trọ, phòng trọ, hoặc các hạng mục không yêu cầu tải trọng cao.
Tấm xi măng giả gỗ SCG Smartwood – đẹp như gỗ thật – bền ngoài trời​
Smartwood SCG là dòng tấm xi măng vân gỗ dành riêng cho ốp tường và trang trí ngoại thất.
Đặc điểm đáng chú ý:
  • Vân gỗ sắc nét, màu sắc tự nhiên, dùng tốt cho mặt tiền, hàng rào, lam trang trí.
  • Chịu nước, không cong vênh, không mục – khắc phục hoàn toàn nhược điểm của gỗ thật.
  • Bền ngoài trời, thích hợp khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều tại Việt Nam.
Smartwood SCG đáp ứng tốt cả yếu tố thẩm mỹ và độ bền dài hạn cho các hạng mục trang trí.
Phân tích tổng quan: độ bền – tải trọng – khả năng chịu nước – giá thành​
Khi nhìn tổng thể cả 5 dòng sản phẩm:
  • Độ bền cao nhất: SCG Smartboard và Shera.
  • Khả năng chịu lực: SCG đứng đầu, Diamond xếp sau.
  • Độ ổn định ngoài trời: SCG Smartboard và Smartwood vượt trội; Shera ở mức cao.
  • Tính thẩm mỹ: Smartwood SCG dẫn đầu cho ngoại thất.
  • Giá thành hợp lý nhất: AllyBuild → Diamond → Shera → SCG → Smartwood (tùy mẫu).
Mỗi dòng có thế mạnh riêng, phù hợp cho từng hạng mục thi công. Việc lựa chọn phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, tải trọng, độ bền mong muốn và ngân sách thực tế của từng công trình.
Tấm xi măng Cemboard làm sàn trần vách ngăn

Bảng Giá Tấm Xi Măng Mới Nhất Tại Nhà Xanh (Theo Độ Dày – Thương Hiệu – Ứng Dụng)

Khi khách hàng tìm hiểu giá tấm xi măng, yếu tố quan trọng nhất là độ dày, quy cách tiêu chuẩn và thương hiệu. Các mức giá dưới đây được tổng hợp tại tổng kho Nhà Xanh (TPHCM), áp dụng cho những dòng sản phẩm phổ biến: SCG Smartboard, Shera Board, Diamond Board và AllyBuild. Mỗi độ dày được thiết kế cho một ứng dụng thi công riêng như làm trần, làm vách ngăn, lợp mái hay lót sàn chịu lực. Việc nắm rõ đặc tính và tải trọng của từng dòng giúp lựa chọn vật liệu chính xác cho nhu cầu thực tế, đồng thời kiểm soát tốt chi phí.
Giá tấm xi măng làm trần 3.5mm – 4.5mm
Nhóm tấm mỏng 3.5–4.5mm thường dùng trong các hệ trần chịu ẩm như phòng khách, nhà bếp, nhà vệ sinh, hành lang hoặc trần thả công nghiệp. Đặc điểm là nhẹ, thi công nhanh, bề mặt ổn định và không cong vênh trong môi trường có độ ẩm cao.
  • Shera Board 3.5mm: 110.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 3.5mm: 115.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 4.0mm: 137.000 đ/tấm
  • Shera Board 4.5mm: 140.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 4.5mm: 145.000 đ/tấm
Ứng dụng phù hợp: trần nhà phố, trần căn hộ, trần nhà trọ, khu thương mại, khu vực yêu cầu tấm xi măng chịu nước – không võng – sơn phẳng đẹp.
Giá tấm xi măng làm vách ngăn 6mm – 9mm​
Tấm xi măng dày 6–9mm là lựa chọn phổ biến cho vách nội thất, vách kỹ thuật, vách phòng làm việc, toilet, showroom, hoặc các công trình cải tạo cần tiến độ nhanh. Độ dày này tạo bề mặt phẳng, độ cứng tốt và cải thiện khả năng cách âm.
  • Diamond Board 6mm: 180.000 đ/tấm
  • Shera Board 6mm: 185.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 6mm: 195.000 đ/tấm
  • Diamond Board 8mm: 240.000 đ/tấm
  • Shera Board 8mm: 245.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 8mm: 250.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 9mm: 295.000 đ/tấm
Độ dày 6–8mm phù hợp vách nhẹ; 9mm thường được chọn cho tường bao kỹ thuật, khu vực có độ rung lớn hoặc vị trí dễ va chạm.
Giá tấm xi măng lợp mái 10–12mm ngoài trời​
Tấm xi măng dày 10–12mm được ứng dụng cho mái lợp, mái chống nóng, mái nhà yến, nền mái ngói, mái Thái, hoặc khu vực tiếp xúc trực tiếp nắng mưa. Độ cứng và khả năng chịu nước của nhóm này giúp tăng độ bền cho phần mái trong thời gian dài.
  • Allybuild 10mm: 310.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 10mm: 340.000 đ/tấm
  • Allybuild 12mm: 360.000 đ/tấm
  • Diamond Board 12mm: 380.000 đ/tấm
  • Shera Board 12mm: 375.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 12mm: 395.000 đ/tấm
AllyBuild phù hợp công trình cần tối ưu chi phí; Shera và SCG thích hợp khu vực nắng nóng mạnh, mái nghiêng, mái kỹ thuật, nơi cần độ ổn định cao.
Giá tấm xi măng lót sàn 14–20mm chịu lực​
Độ dày 14–20mm được xem là nhóm tấm xi măng chịu lực dành cho sàn gác, sàn container, sàn nhà xưởng, sàn kỹ thuật và các hạng mục cần tải trọng lớn. Tải trọng tham khảo từ 800–1.200 kg/m², thay đổi theo độ dày và loại khung xương sử dụng.
Khổ chuẩn 1m22 × 2m44
  • Allybuild 14mm: 400.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 14mm: 430.000 đ/tấm
  • Shera Board 15mm: 430.000 đ/tấm
  • Diamond Board 16mm: 440.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 16mm: 485.000 đ/tấm
  • Diamond Board 18mm: 510.000 đ/tấm
  • Shera Board 18mm: 545.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 18mm: 560.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 20mm: 625.000 đ/tấm
Khổ nhỏ 1m × 2m
  • Allybuild 14mm: 305.000 đ/tấm
  • SCG Smartboard 14mm: 320.000 đ/tấm
  • Shera Board 15mm: 315.000 đ/tấm
  • Diamond Board 18mm: 390.000 đ/tấm
Nhóm 14–16mm phù hợp sàn nhẹ – sàn phòng trọ – sàn gác; 18–20mm phù hợp sàn nhà xưởng, lối đi đông người, khu vực đặt thiết bị, nơi cần độ cứng cao và hạn chế võng.
Giá tấm xi măng giả gỗ SCG Smartwood​
Smartwood SCG là dòng tấm xi măng vân gỗ ứng dụng rộng rãi ngoài trời, với khả năng chịu nước – chống mối – ổn định màu sơn. Sản phẩm được chia thành ba nhóm: tấm ốp tường – ốp trần, tấm lót sàn chịu lực và thanh lam trang trí.
1. Tấm xi măng giả gỗ ốp tường – ốp trần (0.8–1.0cm)
  • Bản 7.5cm dài 300cm: 40.000 – 55.000 đ/tấm
  • Bản 10cm dài 300cm: 60.000 – 75.000 đ/tấm
  • Bản 15cm dài 244–300cm: 55.000 – 90.000 đ/tấm
  • Bản 20cm dài 300–400cm: 65.000 – 120.000 đ/tấm
Thích hợp ốp mặt dựng, ốp cột, trần hiên và các mảng tường trang trí.
2. Tấm xi măng giả gỗ lót sàn chịu lực (1.5–2.5cm)
  • Bản 15cm dày 1.5cm: 120.000 – 140.000 đ/tấm
  • Bản 15cm dày 2.5cm: 185.000 – 210.000 đ/tấm
  • Bản 20–30cm dày 1.4–1.8cm: 120.000 – 175.000 đ/tấm
  • Loại rỗng 1.5–1.8cm: 110.000 – 150.000 đ/tấm
  • Loại đặc 1.8–2.5cm: 150.000 – 210.000 đ/tấm
Dùng cho sân vườn, lối đi ngoài trời, ban công và khu vực thường xuyên ẩm ướt.
3. Thanh xi măng giả gỗ làm hàng rào – giàn hoa (1.2–1.6cm)
  • Bản 7.5cm: 55.000 – 90.000 đ/thanh
  • Bản 10cm: 65.000 – 110.000 đ/thanh
  • Bản 15cm: 85.000 – 140.000 đ/thanh
  • Bản 20cm: 110.000 – 160.000 đ/thanh
Được dùng cho lam che nắng, mặt dựng trang trí, hàng rào và các hạng mục cảnh quan.
XEM NGAY: Giá Tấm Xi Măng Giả Gỗ SCG Smartwood Ốp Tường Trần Lót Sàn Ngoài Trời
Lưu ý quan trọng khi tham khảo giá tấm xi măng
Toàn bộ bảng giá tấm xi măng được cập nhật ở trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Trên thực tế, giá bán có thể thay đổi linh hoạt tùy theo biến động thị trường, số lượng đơn hàng, chính sách khuyến mãi từ nhà sản xuất và khu vực giao hàng cụ thể.
​
Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh hoặc truy cập đường dẫn cập nhật bảng giá mới bên dưới.
XEM NGAY: Bảng báo giá tấm xi măng lót sàn, làm vách, làm trần mới nhất 2026 
  • 📞 Gọi ngay hotline: 0902 890510 – 0347 546889
  • Chat nhanh Zalo để được gửi báo giá mới nhất – hình ảnh mẫu thực tế – hỗ trợ kỹ thuật thi công
  • Hoặc ghé trực tiếp Tổng Kho Nhà Xanh – R23 Dương Thị Giang, Phường Tân Thới Nhất, Q12, TP.HCM để xem hàng tận tay!
Chúng tôi sẵn sàng tư vấn – báo giá – gửi mẫu trong 5 phút để quý khách dễ dàng chọn đúng sản phẩm, đúng giá, đúng công năng!
Picture

Giá Phụ Kiện Thi Công Tấm Xi Măng – Tấm Vân Gỗ Smartwood

Khi thi công các hạng mục sử dụng tấm xi măng, tấm vân gỗ Smartwood SCG, tấm lót sàn Cemboard hoặc tấm xi măng ốp tường, việc lựa chọn đúng phụ kiện chuyên dụng đóng vai trò rất quan trọng. Phụ kiện chất lượng giúp hạn chế nứt gãy, tăng độ bám liên kết, đảm bảo độ bền lâu dài và giữ bề mặt hoàn thiện ổn định trong điều kiện ngoài trời hoặc môi trường ẩm. Dưới đây là mức giá mới nhất của các phụ kiện thi công được phân phối tại Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh trong năm 2026.
Vít tự khoan chuyên dụng cho tấm xi măng
  • Quy cách: dài 2.5 – 4cm
  • Giá bán: khoảng 90.000 VNĐ/kg
  • Công dụng: dùng để bắt tấm xi măng vào khung sắt hoặc khung gỗ, tạo liên kết chắc chắn; vít mũ nhỏ hạn chế lộ đầu vít trên bề mặt trần – vách.
Băng keo giấy xử lý mối nối
  • Kích thước: 5cm × 75m
  • Giá bán: khoảng 65.000 VNĐ/cuộn
  • Công dụng: dán mối nối giữa các tấm xi măng giúp chống nứt đường nối; tạo nền bám cho lớp bả – sơn hoàn thiện.
Băng keo lưới chuyên dụng xi măng
  • Kích thước: 5cm × 75m
  • Giá bán: khoảng 35.000 VNĐ/cuộn
  • Công dụng: thay thế băng giấy trong thi công trần hoặc vách; tăng độ bám dính bề mặt và giảm nguy cơ nứt chân chim.
Keo xử lý mối nối JADE Solution
  • Quy cách: hũ 1kg – 5kg
  • Giá bán: 60.000 – 280.000 VNĐ/hũ
  • Công dụng: dùng để trám kín mối nối giữa các tấm xi măng, Smartwood và Cemboard; hạn chế bong sơn và giữ bề mặt ổn định nhiều năm.
Sơn phủ hoàn thiện Lotus
  • Quy cách: hũ 1kg
  • Giá bán: 180.000 VNĐ/hũ
  • Công dụng: tạo lớp bảo vệ chống thấm nhẹ, giữ màu bền, tăng khả năng chống tia UV cho bề mặt xi măng hoặc tấm vân gỗ ngoài trời.
Lưu ý khi chọn phụ kiện thi công tấm xi măng – Smartwood​
  • Nên ưu tiên vít tự khoan mạ kẽm để hạn chế rỉ sét, đặc biệt với các công trình ngoài trời hoặc khu vực độ ẩm cao.
  • Keo Jade là dòng chuyên dụng cho bề mặt xi măng – hỗ trợ chống nứt mạch nối lâu dài; phù hợp cho cả trần, vách và tấm Smartwood.
  • Băng keo giấy hoặc băng keo lưới đều có tác dụng chống nứt nhưng lựa chọn tùy theo hạng mục: băng lưới dùng cho trần/vách, băng giấy cho bề mặt yêu cầu mịn hơn.
  • Khi thi công tấm xi măng giả gỗ Smartwood ngoài trời, nên kết hợp sơn Lotus hoặc sơn gốc nước chuyên dụng để giữ màu và chống ẩm.
Picture

So Sánh Tấm Xi Măng Với Các Vật Liệu Khác

Khách hàng khi lựa chọn vật liệu cho trần, vách hay sàn thường phân vân giữa tấm xi măng và các vật liệu khác như thạch cao, bê tông, gỗ tự nhiên, sàn nhựa chịu lực hoặc tấm nhựa PVC. Mỗi vật liệu có đặc tính riêng về độ bền, tải trọng, khả năng chống nước, chống cháy và mức độ phù hợp cho thi công nội thất – ngoại thất. Phần này cung cấp góc nhìn so sánh rõ ràng để giúp đánh giá đúng ưu – nhược điểm, qua đó chọn được giải pháp phù hợp với mục đích sử dụng và điều kiện công trình.
So sánh tấm xi măng với thạch cao – bê tông​
Tấm xi măng:
  • Chịu nước – chống ẩm tốt, không võng trần.
  • Chống cháy ổn định, bề mặt chắc, độ cứng cao.
  • Thi công nhanh, trọng lượng nhẹ hơn bê tông.
Thạch cao:
  • Dễ thấm nước, dễ nứt khi ẩm.
  • Bề mặt đẹp nhưng kém bền ngoài trời.
Bê tông:
  • Độ bền rất cao nhưng thi công lâu, nặng tải, tốn chi phí.
  • Không phù hợp cải tạo nhẹ hoặc công trình cần giảm tải trọng.
Tổng quan: tấm xi măng phù hợp công trình dân dụng, trần – vách khu vực ẩm hoặc ngoại thất; bê tông dùng cho kết cấu chính; thạch cao phù hợp nội thất khô.
So sánh tấm xi măng với gỗ tự nhiên​
Tấm xi măng:
  • Không cong vênh, không mối mọt.
  • Chịu mưa nắng tốt, thích hợp ngoại thất.
  • Giá ổn định, bảo trì thấp.
Gỗ tự nhiên:
  • Thẩm mỹ cao nhưng dễ giãn nở, dễ mục nếu không xử lý kỹ.
  • Chi phí bảo dưỡng và sơn phủ cao.
Tổng quan: tấm xi măng phù hợp công trình cần độ ổn định lâu dài; gỗ phù hợp không gian trang trí nội thất khô.
So sánh tấm xi măng với sàn nhựa chịu lực​
Tấm xi măng:
  • Chịu tải tốt 800–1.200 kg/m² (phụ thuộc độ dày).
  • Chịu nhiệt, chịu nước tốt cho sàn gác – sàn ngoài trời.
  • Độ cứng cao, ít biến dạng.
Sàn nhựa chịu lực:
  • Nhẹ, đẹp, dễ thi công.
  • Không phù hợp nhiệt độ cao, dễ biến dạng khi phơi nắng.
Tổng quan: tấm xi măng thích hợp cho sàn kỹ thuật hoặc ngoại thất; sàn nhựa phù hợp nội thất và khu vực khô.
So sánh tấm xi măng với tấm nhựa PVC​
Tấm xi măng:
  • Chịu nước, chống cháy tốt.
  • Bề mặt cứng, phù hợp vách – trần – sàn.
Nhựa PVC:
  • Nhẹ, tính thẩm mỹ cao.
  • Không chịu lực, không thích hợp cho sàn hoặc ngoại thất nắng nóng.
Tổng quan: tấm xi măng phù hợp hạng mục chịu lực; PVC phù hợp trang trí nhẹ.
Khi nào nên dùng tấm xi măng – khi nào nên chọn vật liệu thay thế?​
Nên dùng tấm xi măng khi:
  • Cần độ bền lâu dài, chịu ẩm, chịu nước.
  • Thi công sàn gác, trần chống ẩm, vách kỹ thuật, ngoại thất.
  • Công trình cần giảm tải trọng so với bê tông.
Nên dùng vật liệu thay thế khi:
  • Ưu tiên thẩm mỹ cao (gỗ).
  • Thi công trong nhà khô ráo (thạch cao, PVC).
  • Cần bề mặt hoàn thiện đa dạng màu sắc (sàn nhựa).
Picture

Độ Bền – Tuổi Thọ – Khả Năng Chịu Nước & Chống Cháy Của Tấm Xi Măng

Trong quá trình lựa chọn vật liệu cho trần, vách hoặc sàn, khách hàng thường quan tâm đến độ bền, khả năng chống ẩm và mức độ chịu nhiệt của tấm xi măng so với gỗ, thạch cao hay sàn nhựa. Nhờ cấu tạo từ xi măng Portland, sợi cellulose và cát silica, vật liệu này có độ ổn định cao khi sử dụng trong môi trường ẩm hoặc khu vực ngoài trời. Nội dung dưới đây tổng hợp các số liệu kỹ thuật quan trọng như mức chịu tải theo độ dày, khả năng chống nước, giới hạn chịu nhiệt và tuổi thọ thực tế 20–30 năm, giúp khách hàng hình dung rõ khả năng vận hành của vật liệu trong từng loại công trình.
Độ bền cơ học theo từng độ dày​
Tấm xi măng có độ bền cơ học tăng theo độ dày và mật độ nén của từng thương hiệu.
  • Độ dày 3.5–4.5mm: phù hợp làm trần, chống võng tốt.
  • Độ dày 6–9mm: chịu va đập trung bình, dùng cho vách kỹ thuật.
  • Độ dày 14–20mm: chịu tải từ 800–1.200 kg/m², dùng cho sàn gác – sàn container.
Độ cứng bề mặt và khả năng phân tán lực giúp tấm không biến dạng khi chịu tải trọng sinh hoạt thông thường.
Khả năng chống nước – chống nấm mốc ngoài trời​
Cấu trúc vật liệu không chứa gỗ giúp tấm xi măng chống thấm và hạn chế nấm mốc ngay cả khi chịu mưa nắng kéo dài.
  • Bề mặt không hút nước như thạch cao.
  • Không mục, không rã khi ngâm nước.
  • Không cong vênh khi thay đổi độ ẩm.
Đây là lý do tấm xi măng được ưu tiên cho các hạng mục ngoại thất như mặt dựng, trần ban công, lam che nắng và sàn sân vườn.
Khả năng chống cháy & tiêu chuẩn an toàn​
Tấm xi măng thuộc nhóm vật liệu không cháy, chịu nhiệt tốt và không tạo khói độc khi tiếp xúc nguồn nhiệt cao.
  • Đạt các tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS hoặc BS tùy thương hiệu.
  • Không bắt lửa và không lan cháy.
  • Ổn định hình dạng khi gặp nhiệt độ cao.
Tính năng này giúp vật liệu phù hợp công trình dân dụng, thương mại và khu vực yêu cầu an toàn cháy nổ.
Thời gian sử dụng trung bình 20–30 năm​
Tấm xi măng có tuổi thọ cao nhờ cấu trúc vật liệu bền, không phân hủy sinh học và ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
  • Ngoại thất: 20–25 năm.
  • Nội thất: 25–30 năm hoặc lâu hơn nếu thi công đúng kỹ thuật.
Tuổi thọ này thường vượt trội so với các vật liệu như gỗ tự nhiên, tấm PVC hoặc sàn nhựa trong môi trường ẩm.
Yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình​
  • Kỹ thuật thi công: khung xương chắc, vít đúng chuẩn, mối nối xử lý kỹ.
  • Độ dày tấm: chọn đúng theo tải trọng và môi trường sử dụng.
  • Điều kiện thời tiết: khu vực ven biển, ẩm mặn cần sơn bảo vệ.
  • Phụ kiện đi kèm: dùng keo xử lý mối nối, băng lưới và vít mạ kẽm.
  • Bảo trì định kỳ: vệ sinh bề mặt và kiểm tra mạch nối giúp duy trì độ bền.

Ứng Dụng Thực Tế Tấm Xi Măng Trong Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp

Nhờ đặc tính chịu nước, chống cháy, không cong vênh và bền ổn định trong môi trường ẩm, tấm xi măng trở thành vật liệu linh hoạt cho nhiều hạng mục xây dựng. Vật liệu này có thể sử dụng cho cả nội thất và ngoại thất, từ nhà phố, văn phòng cho đến nhà tiền chế và các dự án công nghiệp. Phần này tổng hợp những ứng dụng thực tế phổ biến nhất, giúp khách hàng dễ hình dung công trình của mình có phù hợp với loại tấm này không, đồng thời đánh giá đúng hiệu quả khi thay thế gỗ, thạch cao, bê tông hoặc các vật liệu truyền thống.
Làm trần chìm – trần thả – trần chống ẩm​
Tấm xi măng mỏng 3.5–4.5mm là lựa chọn lý tưởng cho các hệ trần nội thất và trần khu vực ẩm như nhà vệ sinh, ban công, bếp.
  • Chịu ẩm tốt hơn thạch cao.
  • Không bị võng khi gặp hơi nước.
  • Bề mặt phẳng, dễ sơn hoàn thiện.
  • Thi công nhanh, trọng lượng nhẹ.
    Phù hợp cho nhà phố, căn hộ, văn phòng và không gian thương mại.
Với độ dày từ 3.5mm đến 4.5mm, tấm xi măng là vật liệu lý tưởng để làm trần thạch cao chìm hoặc trần thả trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền cao.
​
Khác với trần thạch cao dễ bong tróc, ố vàng hoặc cong vênh khi gặp nước, tấm xi măng giữ được sự ổn định về kết cấu và màu sắc theo thời gian. Đây là lý do mà các nhà phố, nhà trọ, khách sạn mini hoặc căn hộ studio rất chuộng sử dụng vật liệu này cho trần nhà – vừa sạch đẹp, vừa chống nấm mốc và dễ thi công.
Picture
Làm vách ngăn phòng – vách kỹ thuật – tường chịu ẩm​
Tấm xi măng dày 6–9mm được sử dụng rộng rãi cho vách nội thất và vách kỹ thuật.
  • Độ cứng bề mặt cao, chịu va đập tốt.
  • Không nứt khi thi công đúng kỹ thuật.
  • Tạo mặt phẳng ổn định, sơn bả dễ dàng.
  • Không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm như thạch cao.
    Thích hợp làm vách toilet, phòng làm việc, showroom, nhà xưởng hoặc các khu vực cần khả năng chịu ẩm trung bình.
Picture
Ốp tường ngoại thất – lam trang trí Smartwood​
Dòng tấm xi măng vân gỗ Smartwood giúp tạo điểm nhấn kiến trúc cho mặt tiền hoặc khu vực cảnh quan.
  • Vân gỗ tự nhiên, bề mặt bền màu.
  • Chịu mưa nắng tốt, không mối mọt.
  • Phù hợp ốp mặt dựng, cột, giàn hoa, hàng rào, lam che nắng.
  • Thi công đơn giản, linh hoạt theo kích thước từng mảng tường.
    Đây là giải pháp thay thế gỗ tự nhiên hiệu quả cho ngoại thất.
Picture
Lót mái ngói – mái Thái – mái nhà yến​
Độ dày 10–12mm phù hợp cho các hệ mái yêu cầu chống thấm và ổn định dưới nắng nóng.
  • Không bị rã hay mục khi gặp nước.
  • Chịu nhiệt tốt, hạn chế truyền nhiệt xuống không gian bên dưới.
  • Độ bền cao, thích hợp các vùng thời tiết khắc nghiệt.
    Thường sử dụng trong mái ngói truyền thống, mái Thái, mái nhà yến hoặc các khu vực cần lớp lót nhẹ, bền.
Picture
Làm sàn gác – sàn nhà tiền chế – sàn container​
Tấm xi măng dày 14–20mm là giải pháp sàn nhẹ thay thế bê tông trong nhiều ứng dụng.
  • Chịu tải 800–1.200 kg/m² (tùy độ dày).
  • Lắp đặt nhanh, giảm thời gian thi công.
  • Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải công trình.
  • Bề mặt cứng, phù hợp lát gạch, sàn nhựa, gỗ công nghiệp.
    Ứng dụng cho sàn gác lửng nhà phố, nhà tiền chế, sàn container, sàn kỹ thuật tầng áp mái.
Picture

Bảng Tải Trọng Chịu Lực Của Hệ Sàn Vách Tấm Xi Măng

Khi khách hàng lựa chọn tấm xi măng để làm sàn, vách ngăn hoặc trần, yếu tố quan trọng nhất cần hiểu là tải trọng chịu lực. Tấm xi măng chỉ đạt độ bền tối đa khi được kết hợp với khung xương phù hợp, bố trí đúng khoảng cách và chọn độ dày tấm đúng mục đích sử dụng. Nội dung dưới đây giải thích kỹ, dễ hiểu và sát thực tế thi công tại Việt Nam.​
1. Tải trọng sàn tấm xi măng phụ thuộc vào những yếu tố nào?​
Để sàn chắc chắn, không bị võng hoặc nứt sau thời gian dài, khách hàng cần nắm ba yếu tố cốt lõi:
• Độ dày của tấm xi măngMỗi độ dày phù hợp cho từng loại sàn:
  • 14mm: sàn nhẹ, phòng trọ, sàn gác.
  • 16mm: sàn sinh hoạt gia đình, lưu thông thường xuyên.
  • 18–20mm: sàn tải trọng lớn (kho hàng nhẹ, lối đi đông người, container).
Độ dày càng lớn → khả năng chịu lực càng cao → hạn chế võng và tăng tuổi thọ.
• Quy cách và độ dày khung xương thépMột số loại khung phổ biến:
  • 40 × 80mm dày 0.8–1.0mm: dùng cho sàn nhẹ – tải sinh hoạt.
  • 40 × 80mm dày 1.2–1.4mm: dùng cho sàn trung bình – khu vực nhiều di chuyển.
  • 50 × 100mm dày 1.8–2.0mm: dùng cho sàn cần độ cứng cao – thay thế đổ bê tông.
Khung càng lớn và càng dày → tải trọng càng ổn định.
• Khoảng cách xà gồKhoảng cách khuyến nghị:
  • 400–450mm cho sàn (đạt độ cứng tốt nhất).
  • Khoảng cách rộng hơn sẽ làm tấm dễ võng khi dùng lâu.
2. Tải trọng thực tế của sàn tấm xi măng (đã bao gồm tải tĩnh)​
Với hệ sàn tiêu chuẩn (khung hộp 40×80mm dày 1.4mm, khoảng cách 400mm), sức chịu tải tham khảo:
  • Tấm 14mm: khoảng 800–900 kg/m²
  • Tấm 16mm: 1.000–1.100 kg/m²
  • Tấm 18mm: 1.100–1.200 kg/m²
  • Tấm 20mm: trên 1.200 kg/m²
Lưu ý: đây là tải trọng tổng, bao gồm cả lớp hoàn thiện trên bề mặt như gạch, sàn gỗ, vữa, nội thất cố định…
3. Tải trọng vách tấm xi măng – chịu lực bao nhiêu là phù hợp?​
Vách dùng tấm xi măng thường không chịu tải lớn như sàn, nhưng cần đảm bảo:
• Độ dày phù hợp cho từng mục đích
  • 6mm: vách nội thất, vách phong ngủ, vách che nhẹ.
  • 8mm: vách kỹ thuật, vách nhà vệ sinh.
  • 9mm: vách ngoài trời, mặt dựng tiếp xúc nắng mưa.
• Khung xương đi kèm
  • Khung kẽm C75 – C76: cho tường nội thất.
  • Thép hộp 40 × 80mm dày 1.0–1.4mm: cho vách ngoài trời, chống rung, chống gió.
• Khả năng chịu lực của vách
  • Vách hoàn thiện có thể treo tivi 32–55 inch nếu tăng cường điểm treo.
  • Dùng 8–9mm giúp vách chắc, ít rung khi đóng/mở cửa mạnh.
4. Những lưu ý kỹ thuật giúp tăng độ bền và khả năng chịu tải​
Khách hàng nên ghi nhớ các nguyên tắc sau:
  • Tấm xi măng phải luôn tựa trên 4 cạnh, không để tấm bị “treo mép”.
  • Không áp dụng bảng tải trọng cho tải tập trung như máy móc, két sắt lớn, thiết bị công nghiệp.
  • Với sàn tầng cao, nên dùng tấm 16–20mm và khung thép dày 1.4mm trở lên.
  • Chọn thương hiệu uy tín như SCG Smartboard – Shera – Diamond – AllyBuild để đảm bảo độ ổn định của tấm.
  • Xử lý mối nối đúng kỹ thuật (keo + băng lưới) giúp trần và vách không nứt theo thời gian.
5. Vì sao tấm xi măng được xem là giải pháp sàn – vách “vạn năng”?​
Tấm xi măng được lựa chọn ngày càng nhiều vì:
  • Chịu lực tốt, chống mối mọt, chống ẩm và không cong vênh.
  • Giảm tải trọng công trình so với bê tông truyền thống.
  • Thi công nhanh, sạch, phù hợp cải tạo nhà cũ.
  • Ứng dụng linh hoạt: sàn gác – vách ngăn – trần – mái – mặt dựng ngoài trời.
  • Độ bền cao, ổn định lâu dài trong điều kiện khí hậu nhiệt đới.

Kinh Nghiệm Chọn Mua Tấm Xi Măng – Tránh Sai Lầm Khi Thi Công

Tấm xi măng có nhiều độ dày, quy cách và thương hiệu khác nhau, nên việc chọn sai vật liệu hoặc sử dụng phụ kiện không đúng chuẩn rất dễ dẫn đến nứt mối nối, võng sàn hoặc giảm tuổi thọ công trình. Phần này tổng hợp các kinh nghiệm thực tế khi lựa chọn, kết hợp checklist kiểm tra nhanh để khách hàng và nhà thầu dễ giám sát vật tư trước khi đưa vào thi công. Thông tin bao gồm cách đánh giá độ phẳng – độ cứng, chọn độ dày theo tải trọng, lựa chọn thương hiệu theo ngân sách và nhận diện hàng kém chất lượng nhằm hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.
Cách kiểm tra độ phẳng – độ cứng – chất lượng tấm​
Để đảm bảo tấm xi măng đạt chuẩn trước khi thi công, cần kiểm tra kỹ các yếu tố sau:
  • Bề mặt phải phẳng, không gợn sóng, không có lỗ khí lớn.
  • Khi gõ nhẹ lên tấm, âm thanh phải dứt khoát, không đục.
  • Mép tấm sắc, không sứt mẻ hoặc cong vênh.
  • Tấm dày ≥ 8mm nên nâng kiểm tra độ cứng, tránh loại dễ cong khi cầm hai đầu.
  • Kiểm tra ký hiệu thương hiệu và mã lô sản xuất để tránh nhầm hàng trôi nổi.
    Những bước này giúp hạn chế lỗi phát sinh trong quá trình lắp đặt và hoàn thiện.
Chọn độ dày phù hợp tải trọng​
Mỗi ứng dụng yêu cầu độ dày riêng để đảm bảo độ bền và an toàn:
  • Trần ẩm, trần nội thất: 3.5–4.5mm.
  • Vách ngăn, vách kỹ thuật: 6–9mm.
  • Lợp mái, lót mái ngói: 10–12mm.
  • Sàn gác, sàn nhà xưởng, sàn container: 14–20mm.
    Chọn sai độ dày có thể dẫn đến võng, nứt hoặc giảm tuổi thọ công trình. Nếu khu vực có mật độ sử dụng cao hoặc vị trí chịu tải lớn, cần ưu tiên 18–20mm thay vì dùng tấm mỏng hơn để tiết kiệm chi phí.
Chọn thương hiệu phù hợp ngân sách​
Thị trường có nhiều thương hiệu tấm xi măng với mức giá và ưu điểm riêng:
  • SCG Smartboard: độ bền cao, chịu nước – chống cháy tốt, phù hợp công trình lâu dài.
  • Shera Board: ổn định, giá hợp lý, thích hợp cho trần – vách và mái.
  • Diamond Board: độ cứng tốt, hiệu quả khi dùng cho sàn nhẹ.
  • AllyBuild: giá mềm, phù hợp công trình dân dụng hoặc dự án tiết kiệm.
    Việc chọn thương hiệu nên dựa trên yêu cầu độ bền, thời gian sử dụng và ngân sách đầu tư.
Phụ kiện bắt buộc khi thi công​
Để hệ tấm ổn định và không nứt gãy sau thời gian dài, cần sử dụng phụ kiện đúng chuẩn:
  • Vít tự khoan xi măng: loại mạ kẽm chống rỉ, chiều dài phù hợp độ dày tấm.
  • Băng keo lưới hoặc băng keo giấy: xử lý mối nối, hạn chế nứt chân chim.
  • Keo trám khe chuyên dụng (JADE hoặc tương đương): giúp mối nối kín, không bong.
  • Sơn phủ hoàn thiện: bảo vệ bề mặt và ổn định trong môi trường ẩm.
    Việc sử dụng sai phụ kiện là nguyên nhân phổ biến gây nứt mối nối hoặc bong sơn.
Dấu hiệu nhận biết tấm kém chất lượng​
Một số loại tấm xi măng trôi nổi dễ gây hư hỏng công trình nếu không nhận diện kịp thời:
  • Màu tấm loang không đều, bề mặt nhiều lỗ khí lớn.
  • Tấm bị cong hoặc vênh khi dựng đứng.
  • Khi bắn vít dễ bị bể mép.
  • Khối lượng nhẹ bất thường so với chuẩn cùng độ dày.
  • Không có logo thương hiệu in trên tấm hoặc thiếu CO – CQ.
    Việc chọn đúng vật liệu ngay từ đầu giúp công trình ổn định, bền hơn và hạn chế chi phí sửa chữa về sau.

Hướng Dẫn Thi Công Tấm Xi Măng Làm Sàn – Trần – Vách Đúng Kỹ Thuật

Thi công tấm xi măng (Cemboard – Smartboard – Fibre Cement Board) đòi hỏi sự chính xác ở từng bước để đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và hạn chế nứt hoặc võng trong quá trình sử dụng. Mỗi hạng mục như sàn – trần – vách ngăn đều có tiêu chuẩn riêng về khung xương, độ dày tấm, loại vít và kỹ thuật xử lý mối nối. Hướng dẫn dưới đây tổng hợp kinh nghiệm thi công thực tế tại nhiều công trình dân dụng và công nghiệp, giúp khách hàng và nhà thầu nắm rõ quy trình đúng chuẩn.
1. Chuẩn bị khung xương thép đúng quy cách​
Đây là yếu tố quan trọng nhất quyết định độ ổn định và khả năng chịu tải của tấm xi măng.
• Khung cho trần nhà
  • Dùng khung kẽm C75 – C76 hoặc thép hộp 30×60mm dày 0.5–0.7mm.
  • Khoảng cách khung chính: 800–1.000mm
  • Khoảng cách thanh phụ: 400–450mm
  • Đảm bảo treo ty chắc chắn, neo đúng chuẩn để hạn chế rung khi gió mạnh.
• Khung cho vách ngăn
  • Vách nội thất: C75 – C76 hoặc hộp 40×80mm dày 0.8–1.0mm
  • Vách ngoài trời: thép chữ C hoặc thép hộp 40×80mm dày 1.2–1.4mm
  • Khoảng cách khung: 400–600mm, tùy chiều cao vách.
• Khung cho sàn nhẹ – sàn gác – sàn container
  • Dùng thép hộp 50×100mm dày 1.8–2.0mm hoặc thép chữ C cùng quy cách.
  • Khoảng cách xà gồ: 400–450mm
  • Với khu vực tải trọng lớn, bổ sung thêm thanh phụ để tăng độ cứng.
2. Cắt – khoan – bắt vít đúng chuẩn kỹ thuật​
Tấm xi măng có cấu tạo xi măng Portland + sợi cellulose nên cần dụng cụ phù hợp để tránh nứt mép.
• Cắt tấm
  • Dùng máy cắt gắn lưỡi hợp kim hoặc lưỡi mài bê tông.
  • Cắt nhẹ – đều tay, tránh ép mạnh làm sứt cạnh.
• Khoan tạo lỗ
  • Khoan lỗ mồi đường kính 3–4mm nếu cần bắt vít gần mép.
  • Khoảng cách từ mép tấm đến lỗ vít tối thiểu 12–15mm.
• Bắt vít chuyên dụng
  • Sử dụng vít tự khoan cho Cemboard/Smartboard có mạ chống rỉ.
  • Khoảng cách vít:
    • Trần/vách: 200–250mm/lỗ
    • Sàn: 150–200mm/lỗ
  • Không siết quá mạnh để tránh làm tấm bị lún hoặc nứt.
3. Xử lý mối nối – chống nứt – chống thấm​
Mối nối là nơi dễ nứt nhất nếu xử lý không đúng kỹ thuật.
• Quy trình xử lý đúng chuẩn
  1. Làm sạch bụi tại mép tấm.
  2. Dán băng keo lưới hoặc băng keo giấy lên toàn bộ đường mối nối.
  3. Phủ 1–2 lớp keo JADE hoặc keo xử lý chuyên dụng.
  4. Chờ khô hoàn toàn trước khi tiến hành sơn bả.
• Lưu ý quan trọng
  • Không dùng keo silicon cho mối nối tấm xi măng.
  • Không để khe hở quá lớn giữa các tấm (tiêu chuẩn 2–3mm).
  • Với vách ngoài trời, nên phủ sơn chống thấm hoặc sơn gốc xi măng.
4. Hướng dẫn thi công từng hạng mục: trần – vách – sàn​
• Thi công trần xi măng
  • Dùng tấm dày 3.5–4.5mm
  • Gắn tấm vuông góc với thanh phụ
  • Xử lý mối nối kỹ để tránh nứt do nhiệt độ thay đổi
  • Có thể sơn hoàn thiện hoặc ốp trang trí tùy thiết kế
• Thi công vách ngăn
  • Dùng tấm dày 6–9mm
  • Lắp tấm so le để tăng độ cứng
  • Gia cố các điểm treo nặng bằng thanh thép phụ
  • Chống thấm mặt sau nếu vách tiếp xúc ẩm
• Thi công sàn nhẹ
  • Dùng tấm dày 14–20mm tùy tải trọng
  • Lót tấm kín khớp, bắt vít theo ma trận
  • Tấm phải kê đủ trên 4 cạnh khung
  • Hoàn thiện bằng gạch, sàn gỗ, sàn nhựa hoặc sơn phủ
5. Những lỗi thi công thường gặp và cách tránh​
  • Khung xương quá thưa → sàn bị võng, vách rung:
    → Giữ khoảng cách 400–450mm đối với sàn, 400–600mm đối với vách.
  • Bắn vít quá ít hoặc quá xa nhau:
    → Tăng số lượng vít, giữ đúng khoảng cách khuyến nghị.
  • Xử lý mối nối sai kỹ thuật dẫn đến nứt:
    → Luôn dùng băng lưới + keo chuyên dụng.
  • Không kê đủ 4 cạnh tấm:
    → Làm giảm tuổi thọ, gây nứt gãy về sau.
  • Dùng nhầm vít không chống rỉ:
    → Khi gặp ẩm lâu ngày sẽ rỉ sét và làm hỏng bề mặt tấm.

Tổng Kho Nhà Xanh – Địa Chỉ Phân Phối Tấm Xi Măng Uy Tín Số 1

Khi lựa chọn vật liệu cho công trình, đặc biệt là các dòng tấm xi măng lót sàn, làm vách, trần, điều khách hàng cần không chỉ là sản phẩm chất lượng, mà còn là một nhà phân phối uy tín, có khả năng cung cấp nhanh, đủ số lượng, và sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật. Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh tự hào là tổng kho phân phối tấm xi măng chính hãng hàng đầu Việt Nam, đồng hành cùng hàng nghìn công trình trên toàn quốc.
Giao hàng toàn quốc – có sẵn số lượng lớn tại kho
Với hệ thống tổng kho quy mô lớn tại TP.HCM, Nhà Xanh luôn chủ động nguồn hàng, đảm bảo sẵn số lượng lớn các loại tấm xi măng từ SCG Smartboard, Shera, Diamond, Allybuild với đầy đủ độ dày từ 3.5mm đến 20mm.
  • Giao trong ngày với các đơn hàng nội thành HCM
  • Giao đi tỉnh nhanh chóng 1–3 ngày, hỗ trợ tìm chành xe uy tín, báo cước tốt
  • Luôn có sẵn các khổ chuẩn 1m22 x 2m44 và 1m x 2m giúp tối ưu chi phí vận chuyển
  • Bao bì, pallet, niêm phong hàng hóa đảm bảo đúng chuẩn xuất kho từ hãng
Dù bạn thi công nhà dân, nhà xưởng, hay dự án lớn – chúng tôi đều có thể đáp ứng nhanh – đúng tiến độ – không chậm vật tư.
Đội ngũ kỹ thuật am hiểu – hỗ trợ trọn gói từ A đến Z
Không chỉ là đơn vị bán hàng, Nhà Xanh là đối tác đồng hành cùng công trình:
  • Tư vấn chọn độ dày, kích thước phù hợp cho từng hạng mục: trần, sàn, vách, mái
  • Gửi mẫu vật tư tận nơi, hỗ trợ test kỹ thuật tại công trình nếu cần
  • Cung cấp phụ kiện thi công chính hãng: vít, keo mối nối, băng keo giấy
  • Hướng dẫn thi công đúng kỹ thuật, hạn chế lỗi và tăng độ bền công trình
  • Hỗ trợ tính toán vật tư số lượng cần dùng, lên báo giá chi tiết cho từng giai đoạn
Nhờ đội ngũ chuyên viên am hiểu, tận tâm, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi cần lắp gác, làm trần, chia phòng, cải tạo hoặc xây mới.
Đặt hàng nhanh qua Zalo – Hotline – nhận báo giá trong 5 phút
Không cần đi đâu xa, chỉ cần một tin nhắn Zalo hoặc cuộc gọi đến Nhà Xanh – bạn sẽ có báo giá ngay trong vòng 5 phút. Đơn giản, tiện lợi, tiết kiệm thời gian.
  • Gửi bảng giá theo độ dày – ứng dụng thực tế – giá khuyến mãi mới nhất
  • Chốt đơn – lên lịch giao – in phiếu xuất kho đầy đủ hóa đơn VAT
  • Nhận báo giá chiết khấu đặc biệt nếu đặt hàng số lượng lớn hoặc thi công trọn gói
Đội ngũ Zalo luôn trực tuyến 7 ngày/tuần, hỗ trợ mọi thắc mắc, không để khách hàng chờ lâu dù là công trình nhỏ hay lớn.
👉 Đừng bỏ lỡ bảng giá ưu đãi mới nhất cho tấm xi măng tại Nhà Xanh!
​

Nếu bạn đang cần tư vấn chọn loại tấm phù hợp cho trần, vách hay sàn ngoài trời, hoặc muốn biết chính xác giá theo số lượng – kích thước – thương hiệu, hãy:
  • 📞 Gọi ngay hotline: 0902 890510 – 0347 546889
  • Chat nhanh Zalo để được gửi báo giá mới nhất – hình ảnh mẫu thực tế – hỗ trợ kỹ thuật thi công
  • Hoặc ghé trực tiếp Tổng Kho Nhà Xanh – R23 Dương Thị Giang, P. Tân Thới Nhất, Q12, TP.HCM để xem hàng tận tay!
Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh không chỉ là nơi bán tấm xi măng – mà là đối tác đáng tin cậy của mọi công trình xây dựng hiện đại. Với hệ thống tổng kho quy mô, hàng luôn có sẵn, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và dịch vụ hậu mãi chu đáo, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu – giá cả cạnh tranh – giao hàng tận nơi nhanh chóng.
Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá và ưu đãi mới nhất cho công trình của bạn!
Picture
DANH MỤC SẢN PHẨM:
Tấm Cemboard
  • Tấm Cemboard Lót Sàn
  • Tấm Cemboard Làm Vách
  • Tấm Cemboard Lợp Mái
  • ​Tấm Cemboard Ốp Trần
  • Tấm Cemboard Giả Gỗ
Tấm Xi Măng
  • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Ốp Tường Trần
  • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Lót Sàn
  • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Vuông Cạnh
  • ​Tấm Xi Măng Vân Gỗ Vát Cạnh
  • Tấm Xi Măng Giả Vân Gỗ Xước
Tấm Nhựa Ốp Tường
  • Tấm Nhựa Nano
  • Tấm Nhựa Giả Gỗ
  • Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
  • ​Tấm Nhựa Lam Sóng
  • Tấm Nhựa Giả Đá
Tấm Nhựa Lót Sàn
  • Tấm Nhựa Eco
  • Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
  • Tấm Nhựa Ốp Bậc Cầu Thang
  • ​Sàn Nhựa Giả Gỗ
  • Sàn Nhựa Hèm Khóa
  • Sàn Nhựa Tự Dán
  • Sàn Nhựa Dán Keo
Vật Liệu Mới
  • Tấm PU Giả Đá Ốp Tường
  • Thảm Cỏ Nhân Tạo Lót Sàn
  • Sơn Giả Gỗ Lotus
  • Xốp Dán Tường PVC
  • Keo Dán Gạch Sika
  • Keo Xử Lý Mối Nối
Tại Sao Khách Hàng Luôn Chọn Nhà Xanh?

Bởi vì Nhà Xanh không chỉ cung cấp vật liệu, chúng tôi là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mọi công trình – từ nhà phố, biệt thự, quán cà phê đến showroom và dự án lớn.
Khách hàng chọn Nhà Xanh vì:
  • Đa dạng sản phẩm: Từ tấm nhựa ốp tường, trần nhựa, Smartwood, Cemboard, PU giả đá đến vật liệu cách nhiệt – luôn có sẵn, mẫu mã mới nhất.
  • Giá sỉ tận kho, chiết khấu tốt cho công trình, đại lý, nhà thầu.
  • Tư vấn tận tâm, hỗ trợ chọn mẫu, phối màu, giải pháp kỹ thuật tối ưu. Giao hàng nhanh toàn quốc, đóng gói kỹ, đúng hẹn, đúng cam kết.
Với chúng tôi, mỗi sản phẩm không chỉ là vật liệu – mà là chất liệu tạo nên không gian sống bền đẹp, có hồn.
👉 Nhà Xanh – nơi khách hàng đến là hài lòng, ở lại là gắn bó dài lâu.

​
SHOWROOM - TỔNG KHO PHÂN PHỐI TẠI TPHCM
ĐC: R23 Dương Thị Giang, Phường Đông Hưng Thuận, Tphcm
Call: 0347546889 - Email: [email protected]
Văn phòng tại Hà Nội
Số nhà 30 ngõ 140 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: 0986525300 - 0971817877
CỬA HÀNG TẠI QUY NHƠN
201 Ngô Mây, P. Quang Trung. Quy Nhơn
Tel – Zalo: 0944781100


Copyright © 2015 By THẾ GIỚI VẬT LIỆU XÂY DỰNG
DMCA.com Protection Status
  • Trang chủ
  • Sản Phẩm
    • Tấm Cemboard >
      • Tấm Cemboard Làm Trần
      • Tấm Cemboard Làm Vách
      • Tấm Cemboard Lót Sàn
      • Tấm Cemboard Lợp Mái
      • Tấm Cemboard Giả Gỗ
    • Tấm Xi Măng >
      • Tấm Xi Măng Lót Sàn
      • Tấm Sheraboard Thái Lan
      • Tấm Smartboard Thái Lan
    • Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Ốp Tường
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Lót Sàn
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Vuông Cạnh
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Xước
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Vát Cạnh
    • Tấm Nhựa Ốp Tường >
      • Tấm Nhựa Nano
      • Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Tấm Nhựa Giả Gỗ
      • Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Tấm Vách Ngăn Ngoài Trời
    • Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Tấm Nhựa Eco
      • Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Tấm Nhựa Làm Sàn Gác Lửng
      • Tấm Nhựa Ốp Bậc Cầu Thang
    • Sàn Nhựa Giả Gỗ >
      • Sàn Nhựa Tự Dán >
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.6mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.8mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Tự Dán 2mm Giả Gỗ
      • Sàn Nhựa Dán Keo >
        • Sàn Nhựa Dán Keo 2mm Giả Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo Giả Đá 2mm
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Đá
      • Sàn Nhựa Giả Đá >
        • Sàn Nhựa Giả Đá 1.8mm
        • Sàn Nhựa Vân Đá 2mm
      • Sàn Nhựa Hèm Khóa >
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 4mm Giả Gỗ
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 5mm SPC
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 6mm
        • Sàn Nhựa Hèm Khóa 7mm
    • Tấm Ốp Than Tre
    • Tấm PU Ốp Tường >
      • Tấm PU Giả ĐÁ
    • Thảm Cỏ Nhân Tạo
    • Sơn Giả Gỗ Lotus
    • Xốp dán tường
    • Keo Dán Gạch SIKA
    • Keo xử lý mối nối >
      • Bột Xử Lý Mối Nối
    • Phụ Kiện >
      • Keo xịt đa năng PJ-77
      • Lưới Thép
      • Vít Bắn Sàn Vách Cemboard
      • Băng Keo Giấy
  • BẢNG GIÁ
    • GIÁ TẤM CEMBOARD >
      • Giá tấm Ally Build VN
      • Giá Tấm Smartboard Thái Lan
      • Giá tấm Shera Board Thái Lan
      • Giá vách ngăn Cemboard
      • Giá tấm Cemboard Hà Nội
    • Giá Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • GIÁ GỖ XI MĂNG
      • GIÁ TẤM TRẦN GIẢ GỖ
    • Giá gỗ nhựa trong nhà >
      • Giá Tấm Nhựa Ốp Tường
      • Giá Tấm Nhựa Nano
      • Giá tấm nhựa giả gỗ
      • Giá Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Giá Tấm Nhựa Giả Đá
      • Giá Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Giá tấm ốp tường 3D
    • Giá Gỗ Nhựa Ngoài Trời >
      • Giá vỉ gỗ nhựa
    • Giá Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Giá Tấm Lót Sàn Gác Lửng
      • Giá Tấm Nhựa Eco
      • Giá Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Giá Cầu Thang Nhựa Giả Gỗ
    • Giá sàn nhựa giả gỗ >
      • Giá Sàn Nhựa Tự Dán
      • Giá Sàn Nhựa Dán Keo Riêng
      • Giá Sàn Nhựa Giả Đá
      • Giá Sàn Nhựa Hèm Khóa
    • Giá Tấm Panel Kim Loại
    • Giá Tấm PU Giả Đá >
      • Giá Tấm PU Gạch Thông Gió
      • Giá Tấm PU Vân 3D
    • Giá Tấm Ốp Than Tre
    • Giá cỏ nhân tạo
    • Giá tấm dán tường PVC sẵn keo
    • Giá sơn giả gỗ trên xi măng >
      • Giá Sơn PU Gỗ Lotus
      • Giá Sơn Giả Gỗ Trên Sắt
    • Giá keo dán gạch
    • Giá xốp dán tường
    • Giá Keo Xử Lý Mối Nối
  • TIN TỨC
  • GÓC KỸ THUẬT
    • Thi Công Tấm Cemboard
    • Thi công gỗ ốp tường Smartwood
    • Thi công xốp dán tường
  • LIÊN HỆ
  • Gọi điện Gọi
  • Zalo Zalo
  • Bản đồ Bản đồ