THẾ GIỚI VẬT LIỆU NHÀ XANH
  • Trang chủ
  • Sản Phẩm
    • Tấm Cemboard >
      • Tấm Cemboard Làm Trần
      • Tấm Cemboard Làm Vách
      • Tấm Cemboard Lót Sàn
      • Tấm Cemboard Lợp Mái
      • Tấm Cemboard Giả Gỗ
    • Tấm Xi Măng >
      • Tấm Xi Măng Lót Sàn
      • Tấm Sheraboard Thái Lan
      • Tấm Smartboard Thái Lan
    • Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Ốp Tường
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Lót Sàn
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Vuông Cạnh
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Xước
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Vát Cạnh
    • Tấm Nhựa Ốp Tường >
      • Tấm Nhựa Nano
      • Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Tấm Nhựa Giả Gỗ
      • Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Tấm Vách Ngăn Ngoài Trời
    • Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Tấm Nhựa Eco
      • Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Tấm Nhựa Làm Sàn Gác Lửng
      • Tấm Nhựa Ốp Bậc Cầu Thang
    • Sàn Nhựa Giả Gỗ >
      • Sàn Nhựa Tự Dán >
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.6mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.8mm Vân Gỗ
      • Sàn Nhựa Dán Keo >
        • Sàn Nhựa Dán Keo 2mm Giả Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo Giả Đá 2mm
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Đá
      • Sàn Nhựa Giả Đá
      • Sàn Nhựa Hèm Khóa
    • Tấm Ốp Than Tre
    • Tấm PU Ốp Tường >
      • Tấm PU Giả ĐÁ
    • Thảm Cỏ Nhân Tạo
    • Sơn Giả Gỗ Lotus
    • Xốp dán tường
    • Keo Dán Gạch SIKA
    • Keo xử lý mối nối >
      • Bột Xử Lý Mối Nối
    • Phụ Kiện >
      • Keo xịt đa năng PJ-77
      • Lưới Thép
      • Vít Bắn Sàn Vách Cemboard
      • Băng Keo Giấy
  • BẢNG GIÁ
    • GIÁ TẤM CEMBOARD >
      • Giá tấm Ally Build VN
      • Giá Tấm Smartboard Thái Lan
      • Giá tấm Shera Board Thái Lan
      • Giá vách ngăn Cemboard
      • Giá tấm Cemboard Hà Nội
    • Giá Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • GIÁ GỖ XI MĂNG
      • GIÁ TẤM TRẦN GIẢ GỖ
    • Giá gỗ nhựa trong nhà >
      • Giá Tấm Nhựa Ốp Tường
      • Giá Tấm Nhựa Nano
      • Giá tấm nhựa giả gỗ
      • Giá Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Giá Tấm Nhựa Giả Đá
      • Giá Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Giá tấm ốp tường 3D
    • Giá Gỗ Nhựa Ngoài Trời >
      • Giá vỉ gỗ nhựa
    • Giá Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Giá Tấm Lót Sàn Gác Lửng
      • Giá Tấm Nhựa Eco
      • Giá Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Giá Cầu Thang Nhựa Giả Gỗ
    • Giá sàn nhựa giả gỗ >
      • Giá Sàn Nhựa Tự Dán
      • Giá Sàn Nhựa Dán Keo Riêng
      • Giá Sàn Nhựa Giả Đá
      • Giá Sàn Nhựa Hèm Khóa
    • Giá Tấm Panel Kim Loại
    • Giá Tấm PU Giả Đá >
      • Giá Tấm PU Gạch Thông Gió
      • Giá Tấm PU Vân 3D
    • Giá Tấm Ốp Than Tre
    • Giá cỏ nhân tạo
    • Giá tấm dán tường PVC sẵn keo
    • Giá sơn giả gỗ trên xi măng >
      • Giá Sơn PU Gỗ Lotus
      • Giá Sơn Giả Gỗ Trên Sắt
    • Giá keo dán gạch
    • Giá xốp dán tường
    • Giá Keo Xử Lý Mối Nối
  • TIN TỨC
  • GÓC KỸ THUẬT
    • Thi Công Tấm Cemboard
    • Thi công gỗ ốp tường Smartwood
    • Thi công xốp dán tường
  • LIÊN HỆ

Tấm Ốp Than Tre Vân Gỗ, Vải, Kim Loại, Bóng Gương, Pandora 2025

Trong vài năm gần đây, tấm ốp than tre trở thành lựa chọn quen thuộc trong nhiều công trình nhà phố, căn hộ và showroom, đặc biệt tại các khu đô thị lớn như TPHCM – nơi nhu cầu hoàn thiện nội thất theo hướng bền, sạch và thẩm mỹ ngày càng tăng. Khi tìm hiểu vật liệu này, hầu hết người dùng đều quan tâm đến những câu hỏi rất thực tế: tấm ốp than tre có bền không, giá mỗi dòng chênh lệch như thế nào, bề mặt vân gỗ – vân vải – kim loại – bóng gương khác nhau ra sao, và liệu có phù hợp với không gian mình đang muốn cải tạo hay không. Đây hoàn toàn là những băn khoăn chính đáng, bởi một tấm ốp đúng chuẩn không chỉ làm đẹp mảng tường mà còn ảnh hưởng đến cảm giác không gian, độ bền dài hạn và cả mức đầu tư tổng thể của công trình.

Khác với các dòng vật liệu truyền thống như MDF, lam sóng nhựa hay PVC vân đá, tấm ốp than tre được sản xuất từ lõi bột tre ép mật độ cao kết hợp film PET/PETG và lớp phủ chống trầy. Cấu trúc nhiều lớp giúp bề mặt ổn định, chống ẩm tốt, không cong vênh khi thời tiết thay đổi và hạn chế tối đa việc bám mốc – một vấn đề thường gặp trong môi trường nóng ẩm. Nhờ vậy, vật liệu này phù hợp cho nhiều vị trí từ vách TV, sau sofa, phòng ngủ, phòng thờ cho đến các khu vực có mật độ sử dụng cao như hành lang, quầy lễ tân hay spa – showroom.

Bên cạnh yếu tố độ bền, sự đa dạng bề mặt cũng là lý do tấm ốp than tre được ưa chuộng trong thiết kế nội thất hiện đại. Từ vân gỗ mộc nhẹ, vân vải mờ, xi măng Minimal, kim loại ánh mờ, đá PET bóng sâu, cho đến các bộ Pandora liền mảng, mỗi dòng đều mang lại một phong thái khác nhau, phù hợp nhiều phong cách như Scandinavian, Nhật Zen, Modern Luxury hay Eco Interior. Người dùng có thể dễ dàng lựa chọn mẫu theo ánh sáng, diện tích, tính chất công trình và sở thích thẩm mỹ.

Bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn đầy đủ hơn về tấm ốp than tre: cấu tạo, quy cách, phân loại, ưu nhược điểm, ứng dụng thực tế và bảng giá cập nhật 2025. Thay vì chỉ xem mẫu và chọn theo cảm tính, bạn sẽ hiểu rõ vì sao mỗi dòng có mức giá riêng, tác dụng của từng bề mặt và cách chọn đúng vật liệu cho từng không gian. Đây là nền tảng quan trọng để ra quyết định chính xác, vừa đảm bảo thẩm mỹ, vừa tối ưu ngân sách và độ bền lâu dài cho ngôi nhà hoặc công trình của mình.
Picture

Tấm Ốp Than Tre Là Gì? Tổng Quan – Cấu Tạo – Ưu Điểm Vật Liệu

Tấm ốp than tre (bamboo charcoal panel) là một trong những vật liệu ốp tường đang phát triển nhanh tại thị trường nội thất Việt Nam, đặc biệt ở TPHCM – nơi nhu cầu cải tạo nhà phố, căn hộ và showroom luôn ở mức cao. Điểm khiến vật liệu này được quan tâm là sự kết hợp giữa độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng thích ứng với khí hậu nóng ẩm. Bề mặt đa dạng như vân gỗ, vải mờ, xi măng, kim loại, vân đá PET hay tráng gương giúp tấm ốp than tre phù hợp với nhiều phong cách thiết kế từ tối giản đến sang trọng.
Bên dưới lớp bề mặt là lõi tre ép mật độ cao – yếu tố quyết định khả năng chống cong vênh, ổn định kích thước và chịu ẩm tốt. Vật liệu này không chứa formaldehyde, không mùi, an toàn khi sử dụng trong phòng kín – điều mà nhiều gia đình cân nhắc khi so sánh với MDF hoặc nhựa PVC. Nhờ quy cách lớn 1220 × 2800mm và hai độ dày 5mm – 8mm, tấm ốp có thể tạo mảng tường phẳng, liền khối, thi công nhanh và sạch, phù hợp cả công trình đang sử dụng.
Trong phần này, chúng ta sẽ đi sâu vào khái niệm – cấu tạo – tiêu chuẩn sinh thái – đặc tính kỹ thuật và ứng dụng thực tế của tấm ốp than tre. Việc nắm rõ các yếu tố này giúp người dùng hiểu vì sao dòng vật liệu này trở thành lựa chọn phổ biến trong nội thất hiện đại và vì sao nó khắc phục được nhiều nhược điểm của các loại vật liệu truyền thống.
Khái Niệm Tấm Ốp Than Tre (Bamboo Charcoal Panel)​
Tấm ốp than tre là vật liệu dạng tấm cứng, kích thước tiêu chuẩn 1220 × 2800mm, sản xuất từ bột tre nghiền mịn kết hợp khoáng chất và phụ gia an toàn. Bề mặt được ép film PET hoặc PETG tạo hiệu ứng vân gỗ, vân đá, xi măng, vải hoặc kim loại với độ sắc nét cao.
Đây là dòng sản phẩm phù hợp cho các không gian cần tính thẩm mỹ, độ bền và khả năng chống ẩm tốt hơn so với các vật liệu ốp tường truyền thống.
Đặc điểm khái niệm:
  • Lõi bột than tre ép tỷ trọng cao, không mục nước.
  • Bề mặt film đa dạng, sắc nét, bền màu.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, không tạo bụi gỗ khi cắt.
Cấu tạo: lõi than tre ép mật độ cao – film PET/PETG – lớp phủ chống trầy​
Tấm ốp than tre có cấu trúc nhiều lớp nhằm đảm bảo cả yếu tố thẩm mỹ lẫn độ bền:
1. Lớp lõi tre ép nhiều tầng (High-Density Bamboo Core)
  • Nén ép ở mật độ cao → độ cứng ổn định, hạn chế nứt – cong – phồng.
  • Tỷ lệ hút ẩm gần như bằng 0 → phù hợp khí hậu Việt Nam.
  • Trọng lượng nhẹ hơn MDF nhưng cứng chắc tương đương.
2. Lớp film PET/PETG trang trí bề mặt
  • PET tiêu chuẩn: tạo hiệu ứng vân gỗ, vân vải, xi măng.
  • PETG cao cấp: độ bóng sâu, vân đá sắc nét, độ bền màu cao hơn.
  • Bề mặt đạt độ chi tiết cao, mô phỏng chân thực chất liệu tự nhiên.
3. Lớp phủ chống trầy – chống bám bẩn
  • Tăng khả năng chống xước khi va chạm nhẹ.
  • Hạn chế ố màu, dễ vệ sinh bằng khăn ẩm.
  • Giúp giữ độ mới của tấm ốp trong 5–10 năm tùy môi trường.
Nhờ cấu tạo này, tấm ốp than tre vượt trội hơn PVC, nano hay MDF khi sử dụng lâu dài.
Đặc tính sinh thái: không formaldehyde – an toàn cho nhà ở & phòng kín​
Tấm ốp than tre là vật liệu nằm trong nhóm Eco Interior, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn sức khỏe:
  • Không formaldehyde, không phát thải VOC.
  • Không mùi khó chịu khi thi công hoặc sử dụng lâu dài.
  • Thân thiện với trẻ nhỏ, người lớn tuổi, người dị ứng hóa chất.
  • Thích hợp đặc biệt cho phòng ngủ, phòng thờ, căn hộ nhỏ, nơi dùng điều hòa liên tục.
Trong bối cảnh chất lượng không khí trong nhà (IAQ) được quan tâm nhiều hơn, đây là một điểm cộng lớn giúp tấm ốp than tre chiếm ưu thế so với nhiều vật liệu gỗ công nghiệp.
Khả năng chống ẩm – chống mốc – chống cháy lan – ổn định kích thước​
Tấm ốp than tre được đánh giá cao trong các công trình tại TPHCM, nơi tường thường có độ ẩm cao hoặc gặp hiện tượng thấm nhẹ.
Khả năng nổi bật:
  • Chống ẩm 100%: không phồng rộp, không bong keo.
  • Chống mốc tự nhiên: nhờ lõi tre ép không giữ nước.
  • Chống cháy lan: hạn chế bắt lửa và lan ngọn lửa.
  • Ổn định kích thước: không cong vênh dù thi công ở mảng lớn 5–10m.
Trong cải tạo nhà cũ, tấm ốp than tre có thể được thi công trực tiếp lên tường cũ, che phủ mảng tường xấu mà không cần xử lý bả lại.
Ứng dụng phổ biến trong nội thất hiện đại: nhà phố – căn hộ – showroom​
Tấm ốp than tre phù hợp nhiều phong cách từ Minimal, Scandinavian đến Modern Luxury:
  • Nhà ở: phòng khách, phòng ngủ, phòng thờ, vách TV, tường sau sofa.
  • Căn hộ: ốp mảng nhấn, hốc tường, hành lang, không gian nhỏ cần mở rộng thị giác.
  • Thương mại: quầy lễ tân, spa, salon, showroom nội thất – nơi cần hiệu ứng chiều sâu và chất liệu sang.
  • Văn phòng: ốp khu vực lễ tân, phòng họp để tăng tính chuyên nghiệp.
Sự đa dạng bề mặt giúp vật liệu này dễ dàng thay thế gỗ tự nhiên, MDF veneer, PVC vân đá hoặc lam sóng nhựa mà vẫn đảm bảo thẩm mỹ đồng nhất.
Tấm ốp than tre là lựa chọn phù hợp cho những ai cần vật liệu bền – đẹp – an toàn và đa dạng hiệu ứng bề mặt. Từ cấu tạo lõi tre ép mật độ cao, bề mặt PET/PETG đến lớp phủ chống trầy, sản phẩm đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn thẩm mỹ. Hiểu rõ bản chất vật liệu giúp người dùng chọn đúng dòng phù hợp, tránh mua nhầm hàng kém chất lượng và tối ưu hiệu quả thi công trong nhà phố, căn hộ hay các công trình thương mại.
Picture

Quy Cách – Kích Thước – Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn

Tấm ốp than tre được sản xuất theo quy cách đồng bộ nhằm đảm bảo độ ổn định, dễ thi công và phù hợp đa dạng không gian nội thất. Các thông số kỹ thuật như kích thước 1220 × 2800mm, độ dày 5mm – 8mm, trọng lượng, diện tích phủ và khả năng chống ẩm – chống mối mọt là những yếu tố được người dùng quan tâm nhiều nhất khi chọn vật liệu cho nhà phố, căn hộ hoặc công trình thương mại.
Quy Cách Phổ Biến: 1220 × 2800mm (Độ Dày 5mm – 8mm)​
Tấm ốp than tre hiện được chuẩn hóa với kích thước tiêu chuẩn 1220 × 2800mm, phù hợp với kích thước vách tường phổ biến tại Việt Nam.
Độ dày được chia thành hai loại:
  • 5mm: dùng cho phòng khách, phòng ngủ, phòng thờ, vách TV, vách trang trí.
  • 8mm: dùng cho đại sảnh, showroom, hành lang, quầy lễ tân hoặc các mảng cần độ cứng cao.
Ý nghĩa kỹ thuật:
  • Kích thước lớn giúp hạn chế đường nối, tăng tính thẩm mỹ.
  • Độ dày đa dạng đáp ứng yêu cầu về độ bền – trọng lượng – hiệu ứng bề mặt.
Trọng Lượng Trung Bình – Diện Tích Phủ Mỗi Tấm​
Tùy theo độ dày và mã bề mặt, tấm ốp than tre có trọng lượng trung bình:
  • 5mm: khoảng 12 kg/tấm
  • 8mm: khoảng 17–19 kg/tấm
Diện tích phủ tiêu chuẩn:
  • Một tấm phủ ~3.416 m² (1220 × 2800mm)
Ưu điểm trọng lượng nhẹ:
  • Dễ vận chuyển trong căn hộ – chung cư.
  • Thi công nhanh, an toàn khi thao tác trên cao.
  • Không gây nặng tường, phù hợp cả tường gạch – thạch cao – xi măng cũ.
Tiêu Chuẩn Chống Ẩm – Chống Mốc – Chống Cháy​
Tấm ốp than tre được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt đới ẩm:
1. Chống ẩm – chống thấm
  • Lõi tre ép mật độ cao không hút nước.
  • Bề mặt PET/PETG không bị phồng rộp khi gặp hơi ẩm.
2. Chống mốc – không mục
  • Không tạo môi trường cho nấm mốc phát triển.
  • Không mục nát theo thời gian như MDF hay gỗ công nghiệp.
3. Chống cháy lan
  • Lõi tre – khoáng ép có khả năng kìm hãm cháy lan.
  • Bề mặt PET chịu nhiệt, ổn định trước ánh đèn LED và ánh sáng gián tiếp.
Khả Năng Chịu Lực – Độ Bền Màu – Tuổi Thọ​
Tấm ốp than tre đáp ứng tốt yêu cầu về kết cấu và độ bền trong sử dụng lâu dài:
Chịu lực
  • Tấm cứng chắc, không giòn gãy như PVC mỏng.
  • Không cong vênh khi thay đổi nhiệt độ hoặc độ ẩm.
Độ bền màu
  • Film PET/PETG bền màu 7–10 năm.
  • Không ố vàng, không bạc màu trong điều kiện trong nhà.
Tuổi thọ
  • Sử dụng bền 10–15 năm nếu thi công đúng kỹ thuật.
  • Không phải bảo trì định kỳ như gỗ veneer hoặc MDF.
Picture

Phân Loại Tấm Ốp Than Tre Theo Hiệu Ứng Bề Mặt

Tấm ốp than tre sở hữu hệ bề mặt phong phú, được phát triển theo nhiều phong cách thiết kế khác nhau nhằm đáp ứng từ nhu cầu tối giản đến sang trọng cao cấp. Các nhóm bề mặt phổ biến hiện nay gồm: vân gỗ tự nhiên, vải mờ mềm, xi măng Minimal, vân đá PET bóng sâu, kim loại – kim tuyến và dòng tráng gương phản quang, cùng bộ Pandora liền mảng dành cho không gian nghệ thuật. Mỗi dòng mang một cảm xúc riêng, phù hợp từng phong cách nội thất và từng loại công trình.
Tấm Ốp Than Tre Vân Gỗ Tự Nhiên (Natural Wood Grain)​
Tấm than tre vân gỗ tự nhiên tái hiện sắc độ và đường vân của gỗ thật, mang cảm giác ấm áp và tinh tế cho không gian. Đây là lựa chọn phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ, phòng thờ và các công trình theo phong cách Scandinavian hoặc Nhật Bản.
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:
  • Màu sắc ổn định, vân gỗ mềm – mịn – có chiều sâu.
  • Dễ phối với sàn gỗ, trần lam, đồ nội thất gỗ.
  • Không cong vênh, không đổi màu theo ánh sáng như gỗ tự nhiên.
Ưu điểm ứng dụng:
  • Tạo cảm giác thân thiện, gần gũi.
  • Phối hợp tốt trong không gian nhiều ánh sáng tự nhiên.
Tấm Ốp Than Tre Vân Vải Mờ Mềm (Fabric Texture Matte)​
Dòng vân vải mang sắc độ mềm mại, tinh tế, phù hợp các không gian thư giãn như phòng ngủ, spa, phòng thiền hoặc khu vực cần độ nhẹ thị giác.
Đặc trưng bề mặt:
  • Mờ – lì – không bóng, giảm phản xạ ánh sáng.
  • Tạo cảm giác êm dịu, phù hợp phong cách Minimal – Zen.
  • Dễ che khuyết điểm tường cũ nhờ texture mềm.
Ứng dụng thực tế:
  • Phòng ngủ master, phòng con nhỏ.
  • Spa, studio ảnh, khu vực yên tĩnh.
Tấm Ốp Than Tre Vân Xi Măng Minimal – Industrial​
Tấm than tre xi măng được phát triển dành cho người thích phong cách hiện đại, đơn giản nhưng mạnh mẽ. Hiệu ứng concrete tạo chiều sâu, phù hợp nhà phố – căn hộ – quán café phong cách công nghiệp.
Thông số bề mặt:
  • Tone xám trung – đậm, bề mặt lì.
  • Không lem – không loang như tường sơn giả bê tông.
  • Dễ vệ sinh, không bám dấu tay.
Điểm nổi bật:
  • Tạo nền hoàn hảo cho nội thất kim loại, đèn LED, kính.
Tấm Ốp Than Tre Vân Đá PET Siêu Bóng (Luxury Marble)
Tấm vân đá PET Marble được xem là phân khúc cao cấp với hiệu ứng vân đá sắc nét, độ bóng gương cao và chiều sâu ánh sáng mạnh. Vật liệu này phù hợp với không gian cần sự sang trọng như sảnh đón, phòng khách lớn, showroom và biệt thự.
Đặc tính kỹ thuật:
  • Độ bóng PET cao, chống ố vàng.
  • Vân đá 3D mô phỏng granite – marble tự nhiên.
  • Chống trầy tốt hơn PVC vân đá thông thường.
Ưu điểm thẩm mỹ:
  • Tạo hiệu ứng rộng không gian.
  • Hình ảnh vân liền mạch, không bị “bể vân”.
Tấm Ốp Than Tre Vân Kim Loại – Kim Tuyến Ánh Mờ
Dòng kim loại là lựa chọn dành cho phong cách Modern Luxury và Neo Classic hiện đại. Bề mặt ánh mờ sang trọng, nhấn mạnh sự tinh tế trong từng góc nhìn.
Đặc trưng:
  • Ánh kim nhẹ, không chói – không phản xạ mạnh.
  • Bề mặt phẳng, đồng màu – dễ phối ánh sáng LED.
  • Nổi bật trong các không gian trưng bày, salon, showroom.
Tấm Ốp Than Tre Tráng Gương – Vân Sóng Nước Phản Quang​
Đây là dòng cao cấp tạo hiệu ứng thị giác mạnh nhất. Lớp film tráng gương kết hợp vân sóng nước phản quang giúp không gian sâu và rộng hơn.
Ưu điểm nổi bật:
  • Hiệu ứng “soi gương” mở rộng không gian nhỏ.
  • Sóng nước tạo điểm nhấn nghệ thuật, phù hợp trần giật cấp – vách TV.
  • Lý tưởng cho nhà phố diện tích nhỏ, chiếu sáng gián tiếp LED.
Bộ PANDORA 3–4 Tấm Liền Mảng Nghệ Thuật​
PANDORA là dòng đặc biệt, ghép từ 3–4 tấm tạo thành một bức tranh liền mạch. Đây là lựa chọn cho các công trình yêu cầu điểm nhấn lớn, đậm tính nghệ thuật.
Đặc điểm bộ PANDORA:
  • Mỗi bộ có thiết kế họa tiết độc bản.
  • Kích thước lớn, tạo vẻ sang trọng cho đại sảnh – phòng khách.
  • Hiệu ứng ánh sáng và màu sắc đồng bộ ở toàn bộ mảng tường.
Ứng dụng cao cấp:
  • Khách sạn, villa, sảnh tiếp đón.
  • Vách TV lớn, phòng khách trần cao.
Picture

Bảng Giá Tấm Ốp Than Tre 2025 Tại Nhà Xanh

Bảng giá tấm ốp than tre năm 2025 tại TPHCM được tổng hợp theo từng độ dày, từng mã sản phẩm và từng loại bề mặt để giúp người dùng dễ dàng lựa chọn đúng dòng vật liệu phù hợp nhu cầu và ngân sách. Việc phân nhóm giá rõ ràng theo 5mm – 8mm, theo hiệu ứng bề mặt (vân gỗ, vân đá PET, xi măng, kim loại, tráng gương) và theo bộ Pandora giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian trong quá trình so sánh và lập dự toán cho nhà phố, căn hộ chung cư, showroom hoặc công trình thương mại.
Giá Tấm Ốp Than Tre Dày 5mm Theo Từng Mã​
Dòng 5mm là phân khúc được sử dụng rộng rãi nhất nhờ trọng lượng nhẹ, dễ thi công và giá thành hợp lý. Thích hợp thi công tường phòng khách, phòng ngủ, phòng thờ, vách TV, hành lang, cầu thang hoặc cải tạo nhà cũ.
Giá chi tiết theo từng mã:
  • Mã B – Vân gỗ, vân vải, vân xi măng: 494.000 VND/tấm
    → Thuộc nhóm phổ thông, màu sắc đẹp, giá phù hợp cho thi công số lượng lớn.
  • Mã A – Vân kim loại, kim tuyến ánh mờ: 572.000 VND/tấm
    → Hiệu ứng sang trọng, phù hợp phong cách Modern – Contemporary.
  • Mã C – Film PET màu đơn sắc cao cấp: 610.000 VND/tấm
    → Tone màu tinh tế, dễ phối nội thất, phù hợp căn hộ và spa.
  • Mã D – Vân đá PET/vân xước cao cấp: 650.000 VND/tấm
    → Mô phỏng marble, granite, hiệu ứng sắc nét, thích hợp mảng nhấn.
Lợi ích dòng 5mm:
  • Thi công nhanh, hạn chế bụi.
  • Phủ được diện tích lớn (3.416 m² mỗi tấm).
  • Giá hợp lý cho hầu hết phong cách nội thất.
Giá Tấm Ốp Than Tre Dày 8mm (Cao Cấp)
Dòng 8mm được lựa chọn cho các không gian cần độ cứng cao, hiệu ứng ánh sáng mạnh và tính sang trọng vượt trội: phòng khách lớn, đại sảnh, sảnh lễ tân, showroom, khách sạn, spa.
Giá theo từng mã cao cấp:
  • Mã J – Tráng gương/vân sóng nước ánh sâu: 884.000 VND/tấm
    → Tạo hiệu ứng phản quang, mở rộng không gian, tăng chiều sâu ánh sáng.
  • Mã JD – Vân đá PET siêu bóng (Luxury Marble): 1.130.000 VND/tấm
    → Vân đá marble cao cấp, độ bóng gương rõ nét, phù hợp không gian cao cấp.
Ưu điểm dòng 8mm:
  • Cứng chắc hơn 5mm.
  • Bề mặt phẳng – đẹp – sang trọng hơn.
  • Tối ưu cho không gian rộng và yêu cầu mảng tường nổi bật.
Giá Bộ Tấm Than Tre PANDORA 3–4 Tấm Liền Mảng Hoa Văn
Dòng PANDORA là lựa chọn cao cấp nhất, được thiết kế dành riêng cho những công trình muốn tạo điểm nhấn nghệ thuật.
  • PANDORA PA – Bộ 3 tấm liền mảng:
    3.315.000 VND/bộ (~323.000 VND/m²)
  • PANDORA PB – Bộ 4 tấm nghệ thuật:
    4.485.000 VND/bộ (~376.000 VND/m²)
Ứng dụng nổi bật:
  • Mảng tường lớn phòng khách
  • Đại sảnh khách sạn – văn phòng
  • Vách trang trí phòng thờ – biệt thự
Giá Theo Loại Bề Mặt: Vân Gỗ – Vân Đá – Tráng Gương – Kim Loại​
Người dùng thường quan tâm giá theo loại bề mặt vì mỗi loại có công nghệ sản xuất khác nhau:
  • Vân gỗ – vân vải – xi măng: 494.000 – 650.000 VND/tấm
    → Nhóm phổ biến, dễ phối màu.
  • Vân đá PET – đá marble – đá granite: 610.000 – 1.130.000 VND/tấm
    → Nhóm cao cấp, độ bóng – độ sâu tốt.
  • Kim loại – ánh mờ – kim tuyến: ~572.000 VND/tấm
    → Dành cho phong cách Modern Luxury.
  • Tráng gương – sóng nước: từ 884.000 VND/tấm
    → Tạo hiệu ứng phản sáng và mở rộng không gian.
Xem ngay: Giá Tấm Ốp Than Tre Vân Đá, Gỗ, Vải, Kim Loại, Tráng Gương Khuyến Mãi
Giá Phụ Kiện Thi Công: Nẹp H – V – U – LED – Chỉ Chân – Keo​
Phụ kiện đồng bộ giúp mảng ốp liền khối, tăng độ bền và thẩm mỹ:
  • Nẹp H 5mm – 8mm: 43.000 – 51.000 VND/thanh
  • Nẹp LED 5mm – 8mm: 86.000 – 92.000 VND/thanh
  • Nẹp kết thúc (đồng màu): 43.000 – 51.000 VND/thanh
  • Nẹp V – nẹp U – góc ngoài: 43.000 – 200.000 VND/thanh
  • Chỉ chân 6cm: 121.000 VND/thanh
  • Keo dán chuyên dụng: 30.000 – 80.000 VND/tuýp
  • Băng keo siêu dính: 7.000 VND/cuộn
Phụ kiện có sẵn đủ màu: Đen – Trắng – Champagne.
​Lợi ích sử dụng phụ kiện đồng bộ:
  • Đường nối đẹp, kín khít.
  • Bảo vệ cạnh tấm, tránh mẻ góc.
  • Tăng độ cứng tổng thể của mảng ốp.
Báo Giá Sỉ – Chiết Khấu Theo Công Trình Lớn​
Đối với công trình cần số lượng lớn, mức giá thường được điều chỉnh theo:
  • Khối lượng tấm ốp (m² hoặc số tấm)
  • Tỷ lệ phụ kiện đi kèm
  • Mã vật liệu (thông thường – cao cấp – Pandora)
  • Khu vực giao hàng tại TPHCM hoặc tỉnh
Nguyên tắc chung:
  • Càng nhiều m² → càng nhiều chiết khấu
  • Các mã cao cấp J – JD – PANDORA thường có mức ưu đãi riêng cho công trình lớn
Picture

Vì Sao Giá Tấm Ốp Than Tre Có Sự Chênh Lệch?

​Giá tấm ốp than tre trên thị trường TPHCM thường dao động khá rộng do sự khác biệt về độ dày, công nghệ bề mặt, lớp phủ chống trầy, mức độ hiếm của mã màu và giá trị thẩm mỹ mà từng dòng mang lại. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, chiều sâu ánh sáng và cảm giác sang trọng của mảng tường sau khi thi công. Hiểu rõ các yếu tố tạo nên sự chênh lệch giá sẽ giúp người dùng chọn đúng sản phẩm phù hợp ngân sách và phong cách thiết kế.
Khác Biệt Giữa Tấm 5mm và 8mm​
Sự khác biệt đầu tiên và dễ nhận thấy nhất nằm ở độ dày:
Tấm 5mm:
  • Nhẹ, dễ thi công, phù hợp tường phòng khách – phòng ngủ – hành lang.
  • Chi phí thấp hơn do lượng nguyên liệu lõi tre ép ít hơn.
  • Phù hợp công trình dân dụng, cải tạo nhanh.
Tấm 8mm:
  • Cứng chắc hơn, bề mặt ổn định và thẳng hơn.
  • Hiệu ứng ánh sáng và độ sâu của vân thể hiện rõ hơn.
  • Giá cao hơn do mật độ ép và độ dày vật liệu lớn hơn.
  • Phù hợp đại sảnh, phòng khách lớn, showroom, khách sạn.
Tổng kết: Độ dày càng lớn → độ bền – thẩm mỹ càng cao → giá tăng tương ứng.
Ảnh Hưởng Của Công Nghệ Bề Mặt: PET – PETG – Tráng Gương​
Công nghệ bề mặt là yếu tố quyết định trực tiếp đến giá của từng mã:
1. PET phổ thông (vân gỗ – vân vải – xi măng)
  • Dễ sản xuất, giá hợp lý.
  • Độ bền màu tốt, chống ẩm ổn định.
2. PETG cao cấp (vân đá – marble – hiệu ứng xước)
  • Độ bóng cao, vân sắc nét.
  • Chịu nhiệt tốt hơn PET, chống ố vàng.
  • Giá cao hơn 20–40%.
3. Film tráng gương – sóng nước (mã J – JD)
  • Công nghệ phức tạp, yêu cầu độ phẳng tuyệt đối.
  • Hiệu ứng phản quang sâu, sang trọng bậc nhất.
  • Giá cao hơn 40–70% so với mã phổ thông.
Kết luận: Công nghệ film càng phức tạp, độ sắc nét càng cao → giá càng tăng.
Lớp Phủ Chống Trầy & Độ Bền Màu Quyết Định Giá​
Lớp phủ bảo vệ ảnh hưởng lớn đến tuổi thọ sản phẩm:
  • Lớp phủ dày → chống trầy tốt hơn → giá cao hơn.
  • Công nghệ chống UV → giữ màu 7–10 năm → chi phí sản xuất tăng.
  • Bề mặt chống bám bụi giúp vệ sinh dễ hơn → giá trị sử dụng cao hơn.
Khách hàng tìm sản phẩm cho khu vực sử dụng nhiều (vách TV, sảnh, hành lang) thường chọn loại có lớp phủ cao cấp, dẫn đến mức giá cao hơn so với dòng cơ bản.
Độ Phức Tạp – Độ Hiếm Của Mã Màu và Hiệu Ứng Vân​
Một số mã màu có họa tiết hoặc vân phức tạp hơn, đòi hỏi:
  • Kỹ thuật in film nhiều lớp.
  • Tông màu “blend” chuyển sắc mượt.
  • Sự đồng nhất giữa các tấm (không lệch màu).
Các dòng vân đá cao cấp, kim tuyến ánh mờ, hoặc bộ Pandora liền mảng là ví dụ điển hình cho nhóm giá cao vì mức độ hoàn thiện tinh xảo hơn.
Yếu Tố Thẩm Mỹ: Phản Chiếu – Chiều Sâu Ánh Sáng​
Giá của một số dòng tăng mạnh do hiệu ứng ánh sáng mà nó mang lại:
Hiệu ứng phản chiếu (tráng gương – sóng nước)
  • Tạo độ rộng cho không gian nhỏ.
  • Hiệu ứng ánh sáng sâu, sang trọng.
  • Công nghệ film phức tạp → giá cao.
Chiều sâu vân (marble – granite PETG)
  • Hình ảnh vân 3D thể hiện như đá thật.
  • Tính thẩm mỹ phù hợp phân khúc cao cấp.
Tóm lại: Hiệu ứng ánh sáng càng mạnh – chiều sâu vân càng đẹp → giá càng cao do chi phí công nghệ tăng.
Picture

So Sánh Tấm Ốp Than Tre Với Các Vật Liệu Khác

Xu hướng ốp tường hiện nay rất đa dạng, từ lam sóng nhựa, tấm nano, PVC vân đá cho đến MDF veneer và gỗ tự nhiên. Mỗi loại đều có ưu – nhược điểm riêng, nhưng tấm ốp than tre nổi bật nhờ độ bền ổn định, tính thẩm mỹ liền mạch và khả năng chống ẩm – chống mốc vượt trội. Việc hiểu rõ sự khác biệt giữa các vật liệu giúp người dùng chọn đúng giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng, ngân sách và phong cách thiết kế.
So Sánh Với Lam Sóng Nhựa PVC/WPC​
Lam sóng nhựa PVC/WPC thường được lựa chọn nhờ hiệu ứng rãnh 3D mạnh và tạo nhịp điệu cho tường, nhưng có một số khác biệt đáng chú ý:
  • Về thẩm mỹ:
    • Lam sóng tạo hiệu ứng gân mạnh → phù hợp điểm nhấn dọc.
    • Tấm ốp than tre phẳng – liền mảng → mang vẻ đẹp tinh tế, hiện đại, cao cấp.
  • Về vệ sinh:
    • Lam sóng có rãnh sâu → dễ bám bụi.
    • Tấm than tre dễ lau chùi do bề mặt phẳng PET.
  • Về độ bền:
    • Cả hai đều chống ẩm, nhưng than tre không cong vênh và màu sắc bền hơn khi dùng thời gian dài.
  • Kết luận:
    • Lam sóng phù hợp điểm nhấn.
    • Tấm ốp than tre phù hợp mảng lớn, tạo không gian liền mạch – sang trọng.
So Sánh Với Tấm Nhựa Nano Ốp Tường​
Tấm nano được ưa chuộng nhờ giá rẻ và tốc độ thi công nhanh, nhưng khả năng ổn định chưa thật sự tốt:
  • Độ co ngót: Nano dễ giãn nở khi gặp nhiệt độ cao. Than tre có lõi ép mật độ cao, ổn định hơn nhiều.
  • Thẩm mỹ: Nano đa dạng mẫu, nhưng độ chân thực vân gỗ – đá không cao. Tấm than tre sử dụng film PET/PETG nên vân sắc nét, bề mặt sang hơn.
  • Độ bền: Nano dễ trầy xước; than tre có lớp phủ chống trầy, giữ mặt tấm đẹp lâu.
Tấm nano phù hợp các công trình cần tiết kiệm, trong khi tấm ốp than tre phù hợp mục tiêu thẩm mỹ và độ bền lâu dài.
So Sánh Với PVC Vân Đá 2mm – 3mm​
PVC vân đá thường được lựa chọn trong các dự án cải tạo nhanh:
  • Bề mặt: PVC bóng nhưng độ sâu ánh sáng chưa cao. Tấm than tre PET tạo độ bóng sâu, giống đá tự nhiên hơn.
  • Độ bền: PVC dễ trầy và xước mờ sau thời gian ngắn. Than tre giữ được độ bóng và màu sắc ổn định.
  • Thi công: PVC thi công rất nhanh, nhưng thành phẩm đôi khi thiếu sự sang trọng so với than tre.
PVC vân đá thích hợp cho nhu cầu tiết kiệm và thi công gấp, còn tấm than tre phù hợp các không gian yêu cầu vẻ ngoài cao cấp.
So Sánh Với Gỗ Tự Nhiên – MDF Veneer​
Gỗ và MDF veneer mang vẻ đẹp ấm áp đặc trưng, nhưng không phải lúc nào cũng phù hợp điều kiện khí hậu Việt Nam:
  • Chống ẩm:
    Gỗ và MDF dễ cong vênh, thấm ẩm, mối mọt. Tấm ốp than tre chống nước 100%, không cong, không mốc.
  • Bảo trì:
    Gỗ cần chăm sóc định kỳ; than tre chỉ cần lau sạch bằng khăn ẩm.
  • Giá trị thẩm mỹ:
    Gỗ tự nhiên rất đẹp nhưng chi phí cao. Tấm than tre tái tạo vân gỗ chân thực với chi phí thấp hơn nhiều.
Gỗ phù hợp dự án cao cấp, trong khi tấm ốp than tre phù hợp nhiều phân khúc, từ nhà ở đến thương mại, nhờ sự ổn định và chi phí hợp lý.
Ưu – Nhược Điểm Theo Từng Nhu Cầu Thực Tế​
  • Ưu tiên vẻ đẹp sang trọng:
    Tấm ốp than tre vân đá PET, tráng gương hoặc Pandora mang lại chiều sâu ánh sáng vượt trội.
  • Cần chi phí thấp – làm nhanh:
    Nano và PVC vân đá là lựa chọn phù hợp.
  • Không gian cần điểm nhấn 3D:
    Lam sóng PVC/WPC nổi bật hơn.
  • Ưu tiên chống ẩm – bền màu – dễ vệ sinh:
    Tấm ốp than tre vượt trội.
  • Không gian ấm – tự nhiên:
    Gỗ thật và MDF veneer phù hợp hơn về cảm xúc, nhưng cần xem xét khả năng chống ẩm.
Khi Nào Nên Chọn Tấm Ốp Than Tre?​
Tấm ốp than tre là lựa chọn lý tưởng trong các trường hợp:
  • Cần bề mặt phẳng – liền mảng – hiện đại.
  • Yêu cầu độ bền cao, chống nước tuyệt đối và không cong vênh.
  • Muốn không gian sang trọng nhưng chi phí hợp lý hơn gỗ thật hoặc đá tự nhiên.
  • Thi công cải tạo nhanh mà không phá kết cấu tường cũ.
  • Ưu tiên vật liệu an toàn, không formaldehyde, thân thiện sức khỏe.
  • Dự án cần đa dạng bảng màu: gỗ, xi măng, kim loại, đá PET, tráng gương.
Nhờ sự cân bằng giữa thẩm mỹ, độ bền và chi phí, tấm ốp than tre phù hợp từ căn hộ, nhà phố, spa – salon cho đến showroom, văn phòng và các không gian cần hiệu ứng ánh sáng sâu.
Picture

Hướng Dẫn Chọn Tấm Ốp Than Tre Theo Phong Cách Thiết Kế

Tấm ốp than tre có lợi thế lớn về màu sắc, bề mặt và hiệu ứng ánh sáng, giúp phù hợp với nhiều phong cách trang trí hiện đại. Việc lựa chọn đúng bề mặt theo phong cách nội thất không chỉ nâng giá trị thẩm mỹ, mà còn đảm bảo sự đồng nhất của không gian. Dưới đây là các gợi ý chi tiết cho từng phong cách phổ biến hiện nay.
Phong Cách Minimal – Màu Trơn – Xi Măng – Vải Mờ​
Phong cách Minimal ưu tiên đường nét gọn gàng, màu sắc nhẹ nhàng và cảm giác tinh khiết. Tấm ốp than tre với bề mặt vải mờ, màu trơn hoặc xi măng là lựa chọn lý tưởng.
  • Màu sắc gợi ý: Trắng sữa, xám nhạt, be kem, ghi khói.
  • Bề mặt phù hợp: Fabric matte – xi măng Minimal – PET màu đơn sắc.
  • Hiệu ứng: Bề mặt phẳng, ít họa tiết giúp không gian rộng và thoáng hơn.
  • Ứng dụng: Chung cư nhỏ, văn phòng sáng tạo, homestay tối giản.
Phong Cách Scandinavian – Gỗ Sáng – Nâu Be​
Scandinavian mang tinh thần ấm áp – tinh tế – tự nhiên. Tấm ốp than tre vân gỗ sáng tại đây phát huy tối đa vẻ đẹp mộc mạc nhưng hiện đại.
  • Màu sắc gợi ý: Gỗ sồi sáng, oak natural, be vàng nhẹ.
  • Bề mặt phù hợp: Vân gỗ tự nhiên, wood matte, wood soft grain.
  • Hiệu ứng: Tạo cảm giác ấm áp, phù hợp không gian nhiều ánh sáng tự nhiên.
  • Ứng dụng: Phòng khách chung cư, phòng ngủ master, không gian gia đình trẻ.
Phong Cách Modern Luxury – Đá Bóng – Kim Loại – Gương​
Modern Luxury tập trung vào độ sang trọng, chiều sâu ánh sáng và sự tinh xảo của vật liệu. Các dòng tấm ốp than tre PET bóng, vân đá Marble hay kim loại ánh mờ là lựa chọn chủ đạo.
  • Màu sắc gợi ý: Đá đen ánh vàng, đá trắng vân mây, champagne metal, gold mirror.
  • Bề mặt phù hợp: PET Marble – Metal Effect – Mirror Gloss – sóng nước phản quang.
  • Hiệu ứng: Chiều sâu, độ bóng lớn, phản chiếu ánh sáng giúp không gian sang trọng hơn.
  • Ứng dụng: Sảnh tiếp khách, phòng khách lớn, quầy lễ tân, khu vực trưng bày.
Phong Cách Nhật Zen – Gỗ Trầm – Texture Nhẹ​
Nhật Zen hướng đến sự tĩnh lặng, cân bằng và gần gũi tự nhiên. Tấm ốp than tre vân gỗ trầm, texture nhẹ chính là tinh thần của phong cách này.
  • Màu sắc gợi ý: Gỗ óc chó, gỗ trầm nâu, nâu café, xám nâu ấm.
  • Bề mặt phù hợp: Vân gỗ trầm – vải mờ – texture nhẹ.
  • Hiệu ứng: Tạo sự cân bằng, yên tĩnh, phù hợp không gian thiền – thư giãn.
  • Ứng dụng: Phòng ngủ, phòng thờ, phòng thiền, resort – spa.
Phối Màu Theo Ánh Sáng Tự Nhiên Và LED​
Ánh sáng là yếu tố quyết định cảm nhận của bề mặt ốp tường.
  • Không gian sáng tự nhiên: Ưu tiên màu gỗ sáng, xi măng, be kem.
  • Không gian ít sáng: Nên chọn bề mặt bóng gương, đá PET để tăng độ phản chiếu.
  • Kết hợp LED:
    • LED hắt khe: Phù hợp tráng gương – sóng nước.
    • LED warm: Hợp vân gỗ ấm – gỗ trầm.
    • LED trắng: Chuẩn cho phong cách Minimal – Industrial.
Phối ánh sáng đúng cách giúp tấm ốp than tre phát huy tối đa hiệu ứng chiều sâu và độ sang trọng.
Chọn Theo Không Gian: Phòng Khách – Phòng Ngủ – Phòng Thờ​
  • Phòng khách: Chọn bề mặt Marble, gương, xi măng hoặc gỗ sáng tùy phong cách. Đây là không gian cần điểm nhấn thị giác mạnh.
  • Phòng ngủ: Phù hợp vân gỗ nhẹ, vải mờ, màu trầm tạo sự thư giãn và cân bằng.
  • Phòng thờ: Ưu tiên gỗ trầm, nâu ấm, texture nhẹ mang tính trang nghiêm nhưng vẫn tinh tế.
Mỗi không gian có yêu cầu riêng về cảm xúc, ánh sáng và phong cách, vì vậy việc chọn đúng bề mặt sẽ giúp tổng thể hài hòa và thẩm mỹ hơn.
Picture

Ứng Dụng Tấm Ốp Than Tre Trong Trang Trí Nội Thất

Tấm ốp than tre là vật liệu nội thất nổi bật nhờ khả năng chống ẩm, ổn định kích thước, bền màu và đa dạng hiệu ứng bề mặt. Với quy cách lớn 1220 × 2800mm và độ dày 5mm – 8mm, sản phẩm phù hợp đa dạng công trình: nhà phố, căn hộ chung cư, văn phòng, showroom, spa, salon, phòng thờ và các khu vực cần độ thẩm mỹ cao. Phần này tập trung phân tích ứng dụng thực tế của vật liệu trong từng không gian, giúp người đọc dễ dàng hình dung và chọn đúng mẫu phù hợp với phong cách thiết kế.
Ốp Tường Phòng Khách – Vách TV – Sau Sofa​
Không gian phòng khách luôn cần điểm nhấn rõ ràng, và tấm ốp than tre là lựa chọn tối ưu nhờ tính thẩm mỹ cao và độ phẳng ổn định.
  • Vách TV: Bề mặt tráng gương, vân đá PET, xi măng hoặc kim loại giúp tạo chiều sâu và tăng độ sang trọng.
  • Tường sau sofa: Dòng vải mờ, gỗ mềm hoặc vân xước nhẹ mang đến cảm giác ấm áp, thư giãn.
  • Kỹ thuật thi công:
    • Ghép tấm nguyên bản 2800mm để hạn chế mạch nối.
    • Kết hợp nẹp H – nẹp V – nẹp LED để tạo điểm sáng và đường viền tinh tế.
  • Ưu điểm: Không thấm nước, không cong vênh, phù hợp cả nhà mới và cải tạo.
Ốp Phòng Ngủ – Phòng Thờ – Không Gian Yên Tĩnh​
Phòng ngủ và phòng thờ đòi hỏi cảm giác yên bình, tập trung và ấm cúng. Tấm ốp than tre đáp ứng tốt nhờ hiệu ứng bề mặt nhẹ và tone màu tinh tế.
  • Phòng ngủ:
    • Chọn vân gỗ sáng, gỗ trầm, màu be hoặc vải mờ.
    • Bố trí ốp đầu giường hoặc mảng tường chính để tạo điểm nhấn mà không gây nặng thị giác.
  • Phòng thờ:
    • Gợi ý vân gỗ trầm, texture nhẹ, màu nâu gỗ hoặc nâu óc chó.
    • Tấm ốp giúp tăng sự trang nghiêm nhưng vẫn giữ sự ấm áp.
  • Đặc điểm kỹ thuật phù hợp:
    • Không formaldehyde, an toàn sức khỏe
    • Bề mặt chống bám bụi – dễ vệ sinh – không ám mùi
Ốp Quầy Lễ Tân – Spa – Showroom – Salon​
Những không gian thương mại cần độ thẩm mỹ cao, nổi bật và bền theo thời gian. Tấm ốp than tre đáp ứng tốt cả về hiệu ứng ánh sáng và khả năng chống ẩm.
  • Quầy lễ tân:
    • Chọn tráng gương, vân đá bóng, kim loại ánh mờ để tạo ấn tượng đầu tiên mạnh mẽ.
  • Spa – Salon làm đẹp:
    • Ưu tiên vân vải, gỗ ấm, xi măng mờ để tạo cảm giác thư giãn.
  • Showroom:
    • Dòng Marble PET cao cấp giúp tăng giá trị sản phẩm trưng bày nhờ độ phản chiếu mạnh.
  • Lợi thế kỹ thuật:
    • Bề mặt bền màu, chịu ẩm, không bong tróc trong điều kiện sử dụng liên tục.
    • Ít bảo trì, dễ vệ sinh, phù hợp môi trường đông khách.
Ốp Cầu Thang – Hành Lang – Hốc Âm Tường​
Đây là những vị trí có nhiều góc cạnh và thường chịu va đập. Tấm ốp than tre có trọng lượng nhẹ, chịu lực tốt nên rất phù hợp.
  • Cầu thang:
    • Dùng vân đá, vân gỗ trầm hoặc xi măng để tạo nét sang trọng và sạch sẽ.
  • Hành lang:
    • Bề mặt xước nhẹ, màu trung tính giúp không gian dài thêm sâu và gọn.
  • Hốc âm tường:
    • Ốp kết hợp LED khe sáng để tạo điểm nhấn nghệ thuật.
  • Kỹ thuật thi công:
    • Dùng nẹp góc V hoặc inox để bảo vệ cạnh tấm tránh sứt mẻ.
    • Keo dán chuyên dụng chống bong tróc.
Ứng Dụng Căn Hộ Nhỏ: Mở Rộng Không Gian Với Bề Mặt Gương
Căn hộ diện tích nhỏ (30–70m²) rất cần thủ thuật mở rộng thị giác. Bề mặt tráng gương hoặc sóng nước phản quang của tấm ốp than tre phát huy hiệu quả mạnh mẽ.
  • Hiệu ứng mở rộng:
    • Tăng chiều sâu, tạo ánh sáng lan tỏa
    • Che khuyết điểm tường cũ – bong tróc – loang màu
  • Vị trí ứng dụng:
    • Tường phòng khách
    • Tường đối diện cửa sổ
    • Hốc tivi – vách trang trí
  • Lợi ích kỹ thuật:
    • Khó trầy hơn gương thủy, nhẹ hơn kính, an toàn hơn khi thi công trên cao.
Ứng Dụng Phong Cách Nhật – Hàn – Eco Interior​
Các phong cách Á Đông và Eco đang trở thành xu hướng mạnh trong thiết kế nội thất 2025. Tấm ốp than tre sở hữu bảng màu tự nhiên, thân thiện và mềm mại nên rất phù hợp.
  • Phong cách Nhật Zen:
    • Vân gỗ trầm, texture nhẹ, bố cục đối xứng.
  • Phong cách Hàn Quốc:
    • Gỗ sáng, pastel be, vải mờ – nhẹ nhàng – tinh tế.
  • Eco Interior:
    • Ưu tiên màu gỗ natural, mặt xi măng hoặc be cát mang hơi thở thiên nhiên.
  • Ưu điểm:
    • Chất liệu từ tre, không formaldehyde, phù hợp triết lý sống xanh – an toàn.

Hướng Dẫn Thi Công Tấm Ốp Than Tre Đúng Chuẩn

​Thi công tấm ốp than tre yêu cầu sự chính xác trong từng bước để đạt độ phẳng, độ kín mạch và hiệu ứng thẩm mỹ tốt nhất. Nhờ trọng lượng nhẹ, kích thước lớn và bề mặt ổn định, quy trình thi công khá nhanh gọn, nhưng vẫn cần tuân thủ các quy tắc về xử lý bề mặt, bắn keo, căn chỉnh và lắp nẹp hoàn thiện. Phần này hướng dẫn từng bước chi tiết dành cho thợ chuyên nghiệp, nhà thầu cũng như gia chủ tự cải tạo không gian.
Kiểm Tra & Xử Lý Bề Mặt Trước Thi Công​
Trước khi ốp, bề mặt tường cần đạt độ phẳng và độ bám tiêu chuẩn để keo dính phát huy hiệu quả.
  • Kiểm tra độ phẳng:
    • Dùng thước nhôm 2m rà bề mặt. Sai lệch không quá 3–5mm.
  • Xử lý tường cũ:
    • Cạo bỏ sơn bong tróc – lớp hồ dầu – bụi phấn.
    • Trám các lỗ rỗng bằng bột trét chuyên dụng.
  • Tường thạch cao:
    • Kiểm tra khung xương, siết lại vít, dặm bả phẳng mối nối.
  • Độ khô bề mặt:
    • Tường phải khô ráo hoàn toàn để tránh hơi ẩm ảnh hưởng keo.
Bề mặt càng phẳng – càng sạch thì mảng ốp càng đẹp, đường chỉ thẳng và keo bám chặt hơn.
Dụng Cụ & Vật Tư Cần Chuẩn Bị​
Để thi công đúng kỹ thuật, các vật tư và dụng cụ cần chuẩn bị bao gồm:
  • Dụng cụ cắt: máy cắt lưỡi mịn, dao rọc, thước nhôm.
  • Keo dán: keo đa năng 590ml, keo 300ml hoặc băng keo 2 mặt tăng bám.
  • Nẹp hoàn thiện: nẹp H – nẹp V – nẹp U – nẹp LED – chỉ chân.
  • Dụng cụ hỗ trợ: súng bắn keo, búa cao su, khăn lau, ke góc.
  • Thiết bị đo: laser line để căn thẳng mép tấm.
Chuẩn bị đủ dụng cụ sẽ giúp thi công nhanh hơn, mạch nối thẳng hơn và hạn chế lỗi.
Cách Bắn Keo – Ốp Dán – Căn Chỉnh​
Đây là bước quan trọng nhất để đảm bảo tấm ốp bám chắc, không phồng – không bung sau thời gian sử dụng.
  • Bắn keo đúng kỹ thuật:
    • Tạo các đường keo hình zic–zac hoặc đường thẳng song song (khoảng cách 5–7cm).
    • Bắn keo quanh mép tấm để khóa cạnh.
  • Định vị tấm:
    • Dùng laser căn mặt phẳng theo chiều dọc – ngang.
    • Đặt tấm từ dưới lên để tiết kiệm cắt xén.
  • Ép chặt:
    • Dùng búa cao su gõ nhẹ đều để tấm bám sát bề mặt.
  • Kiểm tra khe hở:
    • Khe ghép tiêu chuẩn: 0–1mm.
Thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp bề mặt ốp phẳng, đều màu và liền mạch.
Lắp Nẹp H – V – U – Chỉ Chân – LED​
Hệ nẹp giúp hoàn thiện mép tấm, che khuyết điểm và tạo điểm nhấn thẩm mỹ.
  • Nẹp H: dùng cho mạch nối giữa hai tấm.
  • Nẹp V: bo góc trong/ngoài, bảo vệ cạnh tấm.
  • Nẹp U: bịt mép trên/dưới – kết thúc mảng ốp.
  • Chỉ chân: tạo đường viền trang trí sát sàn.
  • Nẹp LED: tạo ánh sáng khe, phù hợp phong cách Modern – Luxury.
Khi lắp nẹp cần đo chính xác, cắt góc 45° để mép giao nhau sắc nét.
Mẹo Giúp Mảng Ốp Phẳng – Khít Chỉ Đẹp​
Một số mẹo kỹ thuật giúp tăng chất lượng thẩm mỹ:
  • Dùng thước laser để căn thẳng từng cạnh tấm.
  • Không bôi quá nhiều keo tại tâm để tránh đội phồng.
  • Nên ốp nơi có ánh đèn trước để kiểm tra bóng đổ và độ thẳng.
  • Khi ghép tấm Marble hoặc kim loại, lưu ý hướng vân theo từng bộ.
Những mẹo này giúp giảm sai số và đảm bảo bề mặt đều – đẹp – liền mạch.
Các Lỗi Thi Công Thường Gặp & Cách Xử Lý​
Thợ mới hoặc thi công vội dễ gặp các lỗi sau:
  • Tường không phẳng → gây phồng nhẹ hoặc lộ mạch nối.
    Khắc phục: xử lý bả phẳng lại khu vực lỗi, dán lại tấm.
  • Bắn keo quá ít → tấm không bám chắc.
    Khắc phục: tăng đường keo + kiểm tra lại độ ẩm tường.
  • Cắt tấm sai kích thước → mép hở, lệch nẹp.
    Khắc phục: đo lại 2 lần trước khi cắt, dùng thước nhôm dài.
  • Ghép sai hướng vân → mất thẩm mỹ tổng thể.
    Khắc phục: kiểm tra hướng vân trước khi lắp.
Việc hiểu rõ các lỗi phổ biến giúp thi công chính xác và bề mặt hoàn thiện chuyên nghiệp hơn.
Picture

Cách Ước Tính Chi Phí Thi Công Tấm Ốp Than Tre

Việc dự toán chi phí thi công tấm ốp than tre luôn là thắc mắc hàng đầu của khách hàng trước khi quyết định lựa chọn vật liệu. Chi phí tổng thể phụ thuộc vào loại bề mặt, độ dày, giá theo tấm/m², chi phí phụ kiện đi kèm, công thợ và các phát sinh thực tế trong quá trình xử lý tường. Mục này phân tích chi tiết từng khoản, giúp người đọc tự tính toán nhanh chi phí cho phòng khách, phòng ngủ, phòng thờ hoặc công trình lớn một cách chính xác và dễ hiểu.
Cách Tính Giá Theo m² – Theo Tấm – Theo Phụ Kiện
​
Chi phí vật liệu là phần quan trọng nhất trong dự toán thi công. Tấm ốp than tre có nhiều mức giá tùy dòng sản phẩm.
1. Tính theo tấm
  • Diện tích phủ mỗi tấm: 3.416 m² (quy cách 1220 × 2800mm)
  • Giá phổ biến:
    • Dòng 5mm: 494.000 – 650.000 VNĐ/tấm
    • Dòng 8mm: 884.000 – 1.130.000 VNĐ/tấm
  • Cách tính:
    Giá vật liệu = Số tấm cần dùng × Giá/tấm
2. Tính theo m²Khi cần so sánh nhanh giữa các dòng:
  • Dòng 5mm: 144.000 – 190.000 VNĐ/m²
  • Dòng 8mm: 259.000 – 331.000 VNĐ/m²
3. Chi phí phụ kiệnPhụ kiện thi công bao gồm:
  • Nẹp H, V, U: 43.000 – 92.000 VNĐ/thanh
  • Chỉ chân: 121.000 VNĐ/thanh
  • Keo dán & băng keo: 30.000 – 120.000 VNĐ/đơn vị
Tổng phụ kiện thường chiếm 12–18% tổng chi phí vật liệu.
Chi Phí Thi Công Trọn Gói Theo Bề Mặt​
Chi phí nhân công phụ thuộc khó – dễ của bề mặt:
  • Vân gỗ – vải – xi măng (dễ thi công): 160.000 – 200.000 VNĐ/m²
  • Vân đá PET bóng – kim loại (yêu cầu căn chỉnh kỹ): 200.000 – 260.000 VNĐ/m²
  • Tráng gương – sóng nước – Pandora (yêu cầu kỹ thuật cao): 260.000 – 350.000 VNĐ/m²
Chi phí này đã bao gồm công dán keo, căn chỉnh tấm, lắp nẹp và vệ sinh sau thi công.
Giá Dự Toán Phòng Khách – Phòng Ngủ – Phòng Thờ​
Phòng khách (15–20 m² diện tích tường)
  • Tổng chi phí vật liệu + thi công: 7 – 12 triệu
  • Phụ thuộc lựa chọn: Marble, gương hay vân gỗ.
Phòng ngủ (10–12 m² diện tích tường)
  • Chi phí trung bình: 4 – 7 triệu
  • Ưu tiên vân vải, vân gỗ nhẹ, tone ấm.
Phòng thờ (6–10 m² diện tích tường)
  • Chi phí ước tính: 3 – 6 triệu
  • Phù hợp vân gỗ trầm, họa tiết nhẹ.
(Lưu ý: đây là giá tham khảo khi tính theo diện tích phổ biến; công trình thực tế có thể chênh lệch.)
Chi Phí Phát Sinh & Cách Tối Ưu​
Một số khoản phát sinh thường gặp:
  • Xử lý tường cũ: trám vá, bả phẳng, chống ẩm (200.000 – 1.000.000 VNĐ/tường)
  • Cắt nhiều mảng nhỏ: tăng hao hụt tấm 5–15%
  • Bổ sung nẹp góc hoặc nẹp LED: tăng 200.000 – 600.000 VNĐ
Cách tối ưu chi phí:
  • Chọn tấm màu đồng bộ để ghép ít hao.
  • Thi công nguyên tấm 2800mm để giảm mạch nối.
  • Sử dụng nẹp H và nẹp V đúng tiêu chuẩn thay vì hàng rẻ.
Báo Giá Dự Án – Công Trình Lớn​
Với công trình từ 30–50 m² trở lên, chi phí sẽ được tính theo bảng giá sỉ:
  • Giảm giá vật liệu: 5–12% tùy số lượng
  • Giảm giá thi công: tối ưu do ghép tấm theo lô lớn
  • Ưu tiên màu & mã hàng theo bộ Pandora hoặc kim loại
Dự án lớn thường được tính chi tiết theo bản vẽ, khối lượng tấm, số lượng nẹp và bề mặt được chọn.
Picture

Mua Tấm Ốp Than Tre Ở Đâu Uy Tín Tại TPHCM?

Tại TPHCM, nhu cầu tìm mua tấm ốp than tre tăng mạnh nhờ ưu điểm bền – đẹp – đa dạng bề mặt và phù hợp nhiều phong cách nội thất. Tuy nhiên, thị trường xuất hiện không ít hàng pha tạp, sai quy cách hoặc không đủ lớp phủ bảo vệ, khiến người dùng dễ gặp tình trạng bong tróc, bay màu sau thời gian ngắn. Vì vậy, việc lựa chọn đúng nhà phân phối uy tín là cực kỳ quan trọng. Phần này giới thiệu lý do Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh được nhiều nhà thầu – kiến trúc sư – chủ nhà tin chọn, cùng các chính sách giá sỉ và quy trình hỗ trợ đầy đủ tại TPHCM.
Lý Do Chọn Tổng Kho Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh​
Thế Giới Vật Liệu Nhà Xanh là tổng kho phân phối tấm ốp than tre với đầy đủ mã màu, độ dày 5mm – 8mm và các dòng bề mặt mới nhất.
  • Hàng nhập trực tiếp, đầy đủ chứng từ – đúng quy cách – chuẩn mã
  • Kho hàng lớn tại Quận 12 (TPHCM), luôn có sẵn để xem mẫu thực tế
  • Bảng giá rõ ràng, không phát sinh, hỗ trợ lên phối cảnh khi cần
  • Phù hợp cho cả khách hàng lẻ – kiến trúc sư – nhà thầu thi công
Chính Sách Giá Sỉ – Chiết Khấu Nhà Thầu – Kiến Trúc Sư​
Tổng kho Nhà Xanh áp dụng chính sách giá minh bạch:
  • Chiết khấu theo số lượng cho đơn hàng ≥ 20 – 50 – 100 m²
  • Hỗ trợ giá tốt đặc biệt cho KTS, đơn vị thi công, showroom nội thất
  • Giảm thêm khi mua trọn gói: tấm ốp + nẹp + keo + thi công
  • Xuất hóa đơn và chứng từ đầy đủ khi yêu cầu
Chính sách này đảm bảo cạnh tranh cho cả dự án lớn lẫn công trình dân dụng.
Quy Trình Gửi Mẫu – Báo Giá – Giao Hàng Nhanh​
Quy trình đơn giản – rõ ràng – nhanh chóng:
  • Gửi hình mẫu hoặc mã màu cần tư vấn
  • Nhận báo giá chi tiết theo tấm – m² – phụ kiện
  • Gửi mẫu thực tế qua Zalo hoặc xem trực tiếp tại kho
  • Giao hàng trong 1–2 giờ tại TPHCM, có hỗ trợ bốc xếp
Với đơn tỉnh, Nhà Xanh đóng kiện cẩn thận, vận chuyển bằng xe tải – chành uy tín.
Cam Kết Chất Lượng – Đúng Mã Màu – Đủ Phụ Kiện​
Tổng Kho Nhà Xanh cam kết:
  • Đúng mã màu – đúng độ dày – đúng bề mặt theo mẫu khách chọn
  • Không giao hàng lỗi, cong vênh hoặc không đúng thông số
  • Đủ bộ phụ kiện: nẹp H – V – U – LED – chỉ chân – keo dán
  • Hỗ trợ kỹ thuật thi công cho nhà thầu & khách hàng tự làm
Đây là yếu tố then chốt giúp công trình hoàn thiện đẹp và bền.
Thông Tin Liên Hệ (Hotline – Zalo – Địa Chỉ – Giờ Làm Việc)​
  • Hotline/Zalo: 0902890510 – 0347546889
  • Địa chỉ kho: R23 Dương Thị Giang, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TPHCM
  • Thời gian làm việc: 7h45 – 17h30 (Thứ 2 – Thứ 7)
DANH MỤC SẢN PHẨM:
Tấm Cemboard
  • Tấm Cemboard Lót Sàn
  • Tấm Cemboard Làm Vách
  • Tấm Cemboard Lợp Mái
  • ​Tấm Cemboard Ốp Trần
  • Tấm Cemboard Giả Gỗ
Tấm Xi Măng
  • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Ốp Tường Trần
  • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Lót Sàn
  • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Vuông Cạnh
  • ​Tấm Xi Măng Vân Gỗ Vát Cạnh
  • Tấm Xi Măng Giả Vân Gỗ Xước
Tấm Nhựa Ốp Tường
  • Tấm Nhựa Nano
  • Tấm Nhựa Giả Gỗ
  • Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
  • ​Tấm Nhựa Lam Sóng
  • Tấm Nhựa Giả Đá
Tấm Nhựa Lót Sàn
  • Tấm Nhựa Eco
  • Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
  • Tấm Nhựa Ốp Bậc Cầu Thang
  • ​Sàn Nhựa Giả Gỗ
  • Sàn Nhựa Hèm Khóa
  • Sàn Nhựa Tự Dán
  • Sàn Nhựa Dán Keo
Vật Liệu Mới
  • Tấm PU Giả Đá Ốp Tường
  • Thảm Cỏ Nhân Tạo Lót Sàn
  • Sơn Giả Gỗ Lotus
  • Xốp Dán Tường PVC
  • Keo Dán Gạch Sika
  • Keo Xử Lý Mối Nối
Tại Sao Khách Hàng Luôn Chọn Nhà Xanh?

Bởi vì Nhà Xanh không chỉ cung cấp vật liệu, chúng tôi là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mọi công trình – từ nhà phố, biệt thự, quán cà phê đến showroom và dự án lớn.
Khách hàng chọn Nhà Xanh vì:
  • Đa dạng sản phẩm: Từ tấm nhựa ốp tường, trần nhựa, Smartwood, Cemboard, PU giả đá đến vật liệu cách nhiệt – luôn có sẵn, mẫu mã mới nhất.
  • Giá sỉ tận kho, chiết khấu tốt cho công trình, đại lý, nhà thầu.
  • Tư vấn tận tâm, hỗ trợ chọn mẫu, phối màu, giải pháp kỹ thuật tối ưu. Giao hàng nhanh toàn quốc, đóng gói kỹ, đúng hẹn, đúng cam kết.
Với chúng tôi, mỗi sản phẩm không chỉ là vật liệu – mà là chất liệu tạo nên không gian sống bền đẹp, có hồn.
👉 Nhà Xanh – nơi khách hàng đến là hài lòng, ở lại là gắn bó dài lâu.

​
SHOWROOM - TỔNG KHO PHÂN PHỐI TẠI TPHCM
ĐC: R23 Dương Thị Giang, Phường Đông Hưng Thuận, Tphcm
Call: 0347546889 - Email: [email protected]
Văn phòng tại Hà Nội
Số nhà 30 ngõ 140 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: 0986525300 - 0971817877
CỬA HÀNG TẠI QUY NHƠN
201 Ngô Mây, P. Quang Trung. Quy Nhơn
Tel – Zalo: 0944781100


Copyright © 2015 By THẾ GIỚI VẬT LIỆU XÂY DỰNG
DMCA.com Protection Status
  • Trang chủ
  • Sản Phẩm
    • Tấm Cemboard >
      • Tấm Cemboard Làm Trần
      • Tấm Cemboard Làm Vách
      • Tấm Cemboard Lót Sàn
      • Tấm Cemboard Lợp Mái
      • Tấm Cemboard Giả Gỗ
    • Tấm Xi Măng >
      • Tấm Xi Măng Lót Sàn
      • Tấm Sheraboard Thái Lan
      • Tấm Smartboard Thái Lan
    • Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Ốp Tường
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Lót Sàn
      • Tấm Xi Măng Giả Gỗ Vuông Cạnh
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Xước
      • Tấm Xi Măng Vân Gỗ Vát Cạnh
    • Tấm Nhựa Ốp Tường >
      • Tấm Nhựa Nano
      • Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Tấm Nhựa Giả Gỗ
      • Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Tấm Vách Ngăn Ngoài Trời
    • Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Tấm Nhựa Eco
      • Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Tấm Nhựa Làm Sàn Gác Lửng
      • Tấm Nhựa Ốp Bậc Cầu Thang
    • Sàn Nhựa Giả Gỗ >
      • Sàn Nhựa Tự Dán >
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.6mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Tự Dán 1.8mm Vân Gỗ
      • Sàn Nhựa Dán Keo >
        • Sàn Nhựa Dán Keo 2mm Giả Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Gỗ
        • Sàn Nhựa Dán Keo Giả Đá 2mm
        • Sàn Nhựa Dán Keo 3mm Vân Đá
      • Sàn Nhựa Giả Đá
      • Sàn Nhựa Hèm Khóa
    • Tấm Ốp Than Tre
    • Tấm PU Ốp Tường >
      • Tấm PU Giả ĐÁ
    • Thảm Cỏ Nhân Tạo
    • Sơn Giả Gỗ Lotus
    • Xốp dán tường
    • Keo Dán Gạch SIKA
    • Keo xử lý mối nối >
      • Bột Xử Lý Mối Nối
    • Phụ Kiện >
      • Keo xịt đa năng PJ-77
      • Lưới Thép
      • Vít Bắn Sàn Vách Cemboard
      • Băng Keo Giấy
  • BẢNG GIÁ
    • GIÁ TẤM CEMBOARD >
      • Giá tấm Ally Build VN
      • Giá Tấm Smartboard Thái Lan
      • Giá tấm Shera Board Thái Lan
      • Giá vách ngăn Cemboard
      • Giá tấm Cemboard Hà Nội
    • Giá Tấm Xi Măng Giả Gỗ >
      • GIÁ GỖ XI MĂNG
      • GIÁ TẤM TRẦN GIẢ GỖ
    • Giá gỗ nhựa trong nhà >
      • Giá Tấm Nhựa Ốp Tường
      • Giá Tấm Nhựa Nano
      • Giá tấm nhựa giả gỗ
      • Giá Tấm Nhựa Lam Sóng
      • Giá Tấm Nhựa Giả Đá
      • Giá Tấm Vách Ngăn 2 Mặt
      • Giá tấm ốp tường 3D
    • Giá Gỗ Nhựa Ngoài Trời >
      • Giá vỉ gỗ nhựa
    • Giá Tấm Nhựa Lót Sàn >
      • Giá Tấm Lót Sàn Gác Lửng
      • Giá Tấm Nhựa Eco
      • Giá Tấm Sàn Nhựa Chịu Lực
      • Giá Cầu Thang Nhựa Giả Gỗ
    • Giá sàn nhựa giả gỗ >
      • Giá Sàn Nhựa Tự Dán
      • Giá Sàn Nhựa Dán Keo Riêng
      • Giá Sàn Nhựa Giả Đá
      • Giá Sàn Nhựa Hèm Khóa
    • Giá Tấm Panel Kim Loại
    • Giá Tấm PU Giả Đá >
      • Giá Tấm PU Gạch Thông Gió
      • Giá Tấm PU Vân 3D
    • Giá Tấm Ốp Than Tre
    • Giá cỏ nhân tạo
    • Giá tấm dán tường PVC sẵn keo
    • Giá sơn giả gỗ trên xi măng >
      • Giá Sơn PU Gỗ Lotus
      • Giá Sơn Giả Gỗ Trên Sắt
    • Giá keo dán gạch
    • Giá xốp dán tường
    • Giá Keo Xử Lý Mối Nối
  • TIN TỨC
  • GÓC KỸ THUẬT
    • Thi Công Tấm Cemboard
    • Thi công gỗ ốp tường Smartwood
    • Thi công xốp dán tường
  • LIÊN HỆ
  • Gọi điện Gọi
  • Zalo Zalo
  • Google Maps Bản đồ